Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt: Baker Hughes (BKR)

Logo đồ họa của bakerhughes.com (BKR)

Quỹ đạo giá của Baker Hughes (BKR), đơn vị có Giá trị Doanh nghiệp là 68631.57, phản ánh động lực của một doanh nghiệp dẫn đầu ngành. Baker Hughes đang triển khai các hệ thống AI thông minh cho việc kiểm soát giếng khoan nhằm giảm chi phí cho khách hàng. Khả năng sinh lời của doanh nghiệp phụ thuộc vào giá dầu: khi chi phí vốn (CAPEX) của khách hàng giảm, chi phí dịch vụ cũng giảm theo. Các đơn hàng thiết bị quy mô lớn cho các nhà máy LNG mang lại sự ổn định.

Giá trị doanh nghiệp Baker Hughes Corp (BKR): cho giai đoạn 23.11.2025 - 29.10.2026
Sản phẩm do bakerhughes.com sản xuất

Giá trị Doanh nghiệp (EV) phản ánh tổng chi phí để thâu tóm một doanh nghiệp, bằng cách cộng vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định mức chi tiêu thực tế của bên mua. Bằng cách phân tích biểu đồ giá trị doanh nghiệp của Baker Hughes (BKR), một nhà đầu tư sẽ đánh giá liệu vị thế là đơn vị dẫn đầu về công nghệ dịch vụ dầu khí của công ty và sự tin tưởng từ các gã khổng lồ năng lượng có xứng đáng với tổng giá trị tài sản, sau khi đã tính đến gánh nặng nợ nần của công ty.

Đối thủ cạnh tranh của Baker Hughes (BKR)

Giá trị doanh nghiệp Schlumberger Ltd. SLB|HAL - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt FTI (TechnipFMC Group)|Noble Corporation plc (NE) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp weatherford.com (WFRD)|AROC (Archrock) - Giá trị doanh nghiệp|Valaris Ltd (VAL) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Transocean Corp (RIG)|Tổng giá trị công ty USAC (USA Compression Partners, L.P.)|Tidewater Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt KGS|Patterson-UTI Energy - Giá trị doanh nghiệp|SDRL - Giá trị doanh nghiệp|Helmerich & Payne Inc (HP) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh LBRT|ARIS (Aris Water Solutions) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh XPRO (expro.com)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty INVX (Innovex)|WTTR (Select Energy Services) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp RES (Cudd Energy Services)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Helix Corp|Borr Drilling Limited - Giá trị doanh nghiệp|PDS - Giá trị doanh nghiệp|TETRA Technologies (TTI) - Tổng giá trị công ty|NBR - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ACDC|CLB: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty ProPetro Holding Corp. (PUMP)|Giá mua lại công ty matrixservicecompany.com|Giá trị doanh nghiệp FTK (Flotek Industries)|Ranger Energy Services Inc (RNGR) - Tổng giá trị doanh nghiệp|TUSK - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt DTI (Drilling Tools)|OMEX (Odyssey Marine Exploration) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DWSN (dawson3d.com) - Tổng giá trị công ty|KLXE (KLX Energy Services Holdings Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Nine Energy Service Inc. (NINE) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp WBI|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Nalco Champion CHX|Giá trị doanh nghiệp DO (Diamond Offshore)|ENGlobal Corp (ENG) - Tổng giá trị doanh nghiệp|ENSV - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty icdrilling.com ICD|SOI: Giá trị doanh nghiệp