TTI - Giá mua lại công ty TETRA Technologies, Inc.

Logo đồ họa của tetratec.com (TTI)

Biểu đồ trực quan hóa Giá trị Doanh nghiệp của TETRA Technologies, Inc. (TTI) trên GURU.Markets cho thấy mức định giá công ty là 960.82. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên việc vận hành các nhà máy sản xuất bromide và lọc nước đặt gần các mỏ khai thác. Kết quả phụ thuộc vào cường độ khoan và nhu cầu về thuốc thử, trong khi các sáng kiến môi trường giúp giảm thiểu rủi ro về giá. Chính sách nhân sự tập trung vào việc thu hút các chuyên gia hóa học quan tâm đến chiết xuất lithium.

Giá trị doanh nghiệp Tetra Technologies (TTI): cho giai đoạn 23.11.2025 - 29.10.2026
Sản phẩm do tetratec.com sản xuất

Việc lựa chọn các tài sản có biên độ an toàn cao đòi hỏi một sự phân tích về tổng chi phí thâu tóm doanh nghiệp. Chỉ số này cộng vốn hóa thị trường và nợ thuần để xác định chi phí mua lại thực tế của tổ chức phát hành. Đối với TETRA Technologies, Inc. (TTI), điều này là cực kỳ quan trọng, vì sự phụ thuộc theo chu kỳ của giá chất lỏng vào giá dầu ảnh hưởng đến gánh nặng nợ. Các nhà đầu tư phải cân nhắc giữa tăng trưởng giá trị và hiệu quả hoạt động. Xu hướng trong tổng giá trị cơ bản của công ty cho phép phát hiện kịp thời sự lạm phát nợ tiềm ẩn.

Đối thủ cạnh tranh của TETRA Technologies, Inc. (TTI)

Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh SLB (Schlumberger Ltd.)|Baker Hughes Corp - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Halliburton Energy Services HAL|TechnipFMC plc (FTI) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp noblecorp.com (NE)|WFRD (Weatherford) - Giá trị doanh nghiệp|Archrock Inc (AROC) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Ensco Rowan (VAL)|Tổng giá trị công ty RIG (Transocean Inc.)|USA Compression Partners LP - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TDW|Kodiak Gas Services, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|PTEN - Giá trị doanh nghiệp|Seadrill Corp (SDRL) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh HP|LBRT (Liberty Energy Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh ARIS (solariswater.com)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty XPRO (Expro Group)|INVX (Innovex International) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp WTTR (Select Water Solutions Inc)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ RPC Corp|Helix Energy Solutions - Giá trị doanh nghiệp|BORR - Giá trị doanh nghiệp|Precision Drilling Corporation (PDS) - Tổng giá trị công ty|NBR - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ACDC|CLB: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty ProPetro Holding Corp. (PUMP)|Giá mua lại công ty matrixservicecompany.com|Giá trị doanh nghiệp FTK (Flotek Industries)|Ranger Energy Services Inc (RNGR) - Tổng giá trị doanh nghiệp|TUSK - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt DTI (Drilling Tools)|OMEX (Odyssey Marine Exploration) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DWSN (dawson3d.com) - Tổng giá trị công ty|KLXE (KLX Energy Services Holdings Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Nine Energy Service Inc. (NINE) - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp WBI|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Nalco Champion CHX|Giá trị doanh nghiệp DO (Diamond Offshore)|ENGlobal Corp (ENG) - Tổng giá trị doanh nghiệp|ENSV - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty icdrilling.com ICD|SOI (Solaris Oilfield Infrastructure, Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty