USAC - Giá trị doanh nghiệp USA Compression Partners LP

Biểu tượng và logo thương hiệu của USA Compression Partners LP (USAC)

Hiệu quả kinh tế của USA Compression Partners (USAC) phụ thuộc vào khối lượng nén khí, trong đó tỷ lệ sử dụng đội máy nén và kiểm soát chi phí đóng vai trò là những động lực chính. Giá thị trường trên biểu đồ này xác nhận mức định giá doanh nghiệp là 6578.78. Các khoản thanh toán cố định theo các thỏa thuận nhiều năm đảm bảo dòng tiền ổn định bất kể giá cả hàng hóa. Những năng lực này đóng vai trò then chốt cho hoạt động của các mạng lưới truyền dẫn khí tại Bắc Mỹ.

USAC (USA Compression Partners LP) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 26.10.2026
Sản phẩm do USA Compression Corp sản xuất

USA Compression Partners (USAC) cung cấp cơ sở hạ tầng cho việc vận chuyển khí tự nhiên, dựa trên các hợp đồng dài hạn và hiện đại hóa công suất. Giá trị doanh nghiệp (EV) ước tính phản ánh tổng chi phí để thâu tóm doanh nghiệp bằng cách cộng vốn hóa thị trường và nợ thuần, cho phép các nhà đầu tư đánh giá mức giá thực tế của tài sản bao gồm tất cả các khoản nợ trong khi theo dõi các xu hướng định giá của USA Compression Partners (USAC) trên biểu đồ này.

USA Compression Partners cạnh tranh với ai

Giá mua lại công ty Schlumberger Ltd. SLB|Baker Hughes Corp - Giá trị doanh nghiệp|HAL - Giá trị doanh nghiệp|FTI (TechnipFMC plc) - Giá trị doanh nghiệp|NE (noblecorp.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty WFRD (Weatherford)|Tổng giá trị doanh nghiệp Archrock Inc|VAL (Ensco Rowan) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty RIG (Transocean Inc.)|Tổng giá trị công ty Tidewater Inc. TDW|KGS - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Patterson-UTI Energy (PTEN)|SDRL - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HP: Giá trị doanh nghiệp|LBRT (Liberty Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Aris Water Solutions (ARIS)|Giá trị mảng kinh doanh expro.com|Giá trị doanh nghiệp Innovex INVX|Giá trị mảng kinh doanh Select Energy Services WTTR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Cudd Energy Services|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Helix Corp HLX|Giá trị doanh nghiệp BORR|PDS - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|TTI: Giá trị doanh nghiệp|NBR (Nabors Industries) - Giá trị doanh nghiệp|ACDC: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Core Lab Corp (CLB)|ProPetro Holding Corp. (PUMP) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt MTRX (matrixservicecompany.com)|Tổng giá trị công ty FTK|Giá mua lại công ty Ranger Energy Services Inc RNGR|TUSK (Mammoth Energy Services Inc) - Giá trị doanh nghiệp|DTI: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Odyssey Marine Exploration OMEX|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt dawson3d.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KLX Energy Services Holdings Inc.|Tổng giá trị công ty Nine Energy Service Inc.|WBI (WaterBridge Infrastructure) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Nalco Champion (CHX)|Diamond Offshore - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ENGlobal Corp ENG|ENSV (Enservco Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|ICD: Tổng giá trị doanh nghiệp|Solaris Oilfield Infrastructure, Inc. - Tổng giá trị công ty