BKR Baker Hughes Inc.: Nợ trên vốn chủ sở hữu

BKR (bakerhughes.com) - nhãn hiệu của công ty

Làm thế nào để tối ưu hóa chi phí thiết bị khoan và LNG? Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu hiện tại trên biểu đồ này tại GURU.Markets phản ánh động lực đòn bẩy, trong đó mốc 0.95 đóng vai trò là một chỉ số then chốt. Giải pháp nằm ở hệ thống lái tự động cho giếng khoan và giám sát bằng AI, cũng như năng lực kỹ thuật hoàn hảo của Baker Hughes (BKR), điều giúp đảm bảo độ tin cậy của tài sản.

BKR - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có bakerhughes.com trong khoảng 04.07.2022 - 30.10.2026
Mặt hàng chính của Baker Hughes Inc.

Việc lựa chọn các cổ phiếu blue-chip đòi hỏi sự sàng lọc khắt khe về gánh nặng nợ. Chỉ số này so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu để xác định mức độ đòn bẩy tài chính. Đối với Baker Hughes (BKR), rủi ro gia tăng khi giá dầu sụt giảm làm giảm doanh thu trong khi vốn vay vẫn giữ nguyên. Bằng cách phân tích tỷ lệ rủi ro tài chính (nợ trên vốn chủ sở hữu), nhà đầu tư có thể đánh giá mức độ ổn định của cấu trúc nợ phải trả. Một xu hướng tăng mà không đi kèm với dòng tiền đổ vào sẽ báo hiệu một sự thiếu hụt thanh khoản tiềm tàng.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Baker Hughes

SLB (Schlumberger Ltd.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Halliburton Corp (HAL) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu TechnipFMC Corp (FTI)|Nợ trên vốn chủ sở hữu NE (Noble Corporation PLC)|Weatherford International - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có AROC|Valaris - Tổng nợ trên tổng vốn|RIG - Tổng nợ trên tổng vốn|USA Compression (USAC) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu TDW|KGS (Kodiak Gas Services) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu PTEN (Patterson-UTI Drilling)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu SDRL (Seadrill)|HP (H&P) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn LBRT (Liberty Energy Inc)|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Aris Water Solutions Inc|Expro Group Holdings - Tổng nợ trên tổng vốn|INVX - Tổng nợ trên tổng vốn|Select Water Solutions, Inc. (WTTR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|RES - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu HLX|BORR: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Precision Drilling (PDS)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn tetratec.com|Tổng nợ trên tổng vốn NBR (Nabors)|ProFrac Holding (ACDC) - Nợ trên vốn|CLB - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có PUMP (ProPetro Corp)|MTRX (Matrix Service) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|FTK (flotekind.com) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|RNGR (Ranger Energy Services, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Mammoth Energy Services, Inc. (TUSK) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn DTI|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Odyssey Marine Exploration, Inc OMEX|Tổng nợ trên tổng vốn DWSN (Dawson Geophysical)|KLX Energy Services Holdings Inc. (KLXE) - Nợ trên vốn|NINE - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn WaterBridge Infrastructure WBI|CHX: Tổng nợ trên tổng vốn|DO (Diamond Offshore) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ENG (ENGlobal Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Enservco Corp.|Nợ trên vốn chủ sở hữu Independence Contract Drilling, Inc. (ICD)|Tổng nợ trên tổng vốn Solaris Oilfield Infrastructure (SOI)