Nợ trên giá trị sổ sách: Cisco Systems Inc. (CSCO)

Nhãn hiệu của Cisco (CSCO)

Biến động giữa tỷ lệ nợ trên vốn hóa thị trường minh chứng cho cuộc chiến giành vị thế dẫn đầu của Cisco Systems, Inc. (CSCO), khi công ty chuyển dịch trọng tâm sang phần mềm và bảo vệ dữ liệu để duy trì lợi nhuận. Rào cản gia nhập thị trường cao và việc vận động hành lang về các tiêu chuẩn khiến việc thay thế thiết bị trở nên rủi ro. Chỉ số 0.58 thể hiện trạng thái của thước đo này, xác nhận sự ổn định của một doanh nghiệp tạo ra doanh thu từ các thiết bị mạng, gói thuê bao Cloud và phần mềm có biên lợi nhuận cao.

Cisco Systems, Inc. (CSCO) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Mẫu sản phẩm của Cisco Systems Inc.

Tỷ lệ này xác định sự ổn định cơ bản của Cisco Systems, Inc. (CSCO), đo lường tỷ trọng nợ phải trả bên ngoài so với vốn chủ sở hữu để đánh giá khả năng thanh toán và các rủi ro hệ thống. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách trên GURU.Markets, nhà đầu tư có thể xác định các nguồn lực sẵn có cho các giao dịch M&A, điều mà công ty cần để chống lại tình trạng phổ thông hóa các thiết bị mạng và thâu tóm các startup công nghệ Cloud đổi mới.

Đối thủ cạnh tranh của Cisco Systems, Inc.

Nợ trên giá trị sổ sách Arista Networks, Inc. (ANET)|EQIX - Nợ trên vốn sổ sách|CCI: Nợ trên giá trị sổ sách|UI: Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách ERIC|CIEN (Ciena Inc.) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|LITE - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng QRVO|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách BDC|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách AD (United States Cellular Corporation)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách CALX|Các khoản nợ trên tài sản ròng CommScope Corp COMM|EXTR: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|VIAV - Nợ trên giá trị sổ sách|21vianet.com - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|AAOI (AOI) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|NTCT: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Bel Fuse B|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách MXL (MaxLinear, Inc.)|Nợ trên giá trị sổ sách DGII (digi.com)|RDWR: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|GLIBA - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách GCI Liberty Class C (GLIBK)|ADTN: Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Ribbon Communications - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng seeclearfield.com|Nợ trên giá trị sổ sách ALLT (Allot)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách ATEX|LWLG (Lightwave Logic Corp) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng audiocodes.com AUDC|Nợ trên giá trị sổ sách Ceragon Networks (CRNT)|Nợ trên vốn sổ sách magnachip.com MX|SILC (Silicom) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|AMPG: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|FATN (fatpipe.com) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|RFIL (RF Industries, Ltd) - Nợ trên giá trị sổ sách|OCC: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng apwcc.com (APWC)|iQSTEL Inc (IQST) - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng picocela.com (PCLA)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách PRSO|Actelis Corp - Các khoản nợ trên tài sản ròng|DZS Corp (DZSI) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|INFN - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|JNPR (Juniper Networks) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Luna Innovations Inc.|MINM: Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Mynaric Corporation|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách GLBAV (GCI Liberty Inc)|Nợ trên giá trị sổ sách GLBKV (ciliberty.com)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách LBDAV|Các khoản nợ trên tài sản ròng Liberty Broadband Corp. LBDKV