CSCO - Nợ phải trả dài hạn trên vốn cisco.com

Nhãn hiệu của Cisco Systems, Inc. (CSCO)

Cisco Systems, Inc. (CSCO) tận dụng các lợi thế cạnh tranh của mình thông qua cơ sở khách hàng khổng lồ và quá trình chuyển đổi sang mô hình đăng ký phần mềm. Trong khi đó, doanh nghiệp này đã thuê ngoài toàn bộ hoạt động sản xuất điện tử cho các nhà thầu bên thứ ba để tập trung vào tiếp thị và R&D. Biểu đồ giá này phản ánh rằng chỉ số đang ở mức 0.38, nhấn mạnh vai trò của công ty trong việc tạo ra các mạng lưới tự học, bảo mật cho kết nối kỹ thuật số toàn cầu.

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu: Cisco Systems Inc. (CSCO) cho 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu cisco.com

Đối với Cisco Systems, Inc. (CSCO), một đơn vị dẫn đầu về công nghệ mạng đang chuyển đổi sang mô hình doanh thu định kỳ, tỷ lệ này xác định mức độ phát triển dài hạn phụ thuộc vào nợ so với vốn chủ sở hữu. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu dài hạn, nhà đầu tư đánh giá sự cân bằng giữa đòn bẩy tài chính và dòng tiền tự do ổn định, điều này giúp xác định tính bền vững trong chiến lược mở rộng của công ty vào lĩnh vực an ninh mạng.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Arista|Equinix Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Crown Castle REIT CCI|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ubiquiti Inc. (UI)|ERIC - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|CIEN: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|LITE: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu QRVO|BDC (Belden Wire & Cable) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|AD - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn CALX|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu COMM|Nợ dài hạn trên vốn EXTR (Extreme Networks Inc)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu VIAV|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn 21Vianet VNET|AAOI: Nợ dài hạn trên vốn|NTCT - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Bel Fuse - Nợ dài hạn trên vốn|MXL (MaxLinear Inc) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|DGII: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Radware Security|Nợ dài hạn trên vốn GLIBA (GCI Liberty Inc)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GLIBK (libertybroadband.com)|ADTN: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|RBBN - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Clearfield Corp (CLFD)|ALLT: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Anterix Inc. - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn lightwavelogic.com|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AUDC (AudioCodes Ltd)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn CRNT|MX (Magnachip Semiconductor Corp.) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Silicom USA SILC|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AmpliTech (AMPG)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn FatPipe Networks FATN|RFIL (RF Industries) - Nợ dài hạn trên vốn|OCC: Nợ phải trả dài hạn trên vốn|APWC (Asia Pacific Wire & Cable Corporation Limited) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|IQST (iQSTEL) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PCLA: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Peraso Corp (PRSO)|Actelis Networks (ASNS) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn dzsi.com (DZSI)|Nợ dài hạn trên vốn INFN|Juniper Networks Corp - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Luna Innovations (LUNA) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|MINM - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|MYNA (Mynaric) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GCI Liberty, Inc.|GLBKV: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Liberty Broadband, Corp.|Nợ dài hạn trên vốn LBDKV (Liberty Broadband Corp)