Cisco Systems, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CSCO

Biểu trưng chính thức của công ty cisco.com (CSCO)

Cisco Systems, Inc. (CSCO) phát triển các giải pháp mạng tại Hoa Kỳ, tận dụng mạng lưới nhà thầu toàn cầu để lắp ráp cơ sở hạ tầng trọng yếu. Biểu đồ giá này trên GURU.Markets cho thấy Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 449888.78. Các bằng sáng chế và hợp đồng chính phủ tạo ra rào cản gia nhập thị trường cao. Doanh nghiệp hiện đang chuyển dịch trọng tâm từ bán phần cứng sang các dịch vụ Cloud và phần mềm nhằm giảm thiểu rủi ro liên quan đến các chu kỳ phần cứng.

CSCO (Cisco Corp) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 27.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Cisco Corp

Giá trị doanh nghiệp (EV) kết hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần, từ đó xác định tổng giá trị thâu tóm của một doanh nghiệp trong khi vẫn tính đến tất cả các khoản nợ và tính thanh khoản. Đối với Cisco Systems, Inc. (CSCO), đơn vị đang thoát khỏi tình trạng trì trệ trong nhu cầu hiện đại hóa mạng lưới dựa trên AI, sự biến động của giá trị doanh nghiệp phản ánh việc định giá lại tài sản trong giai đoạn phục hồi theo chu kỳ, cho phép các nhà đầu tư đánh giá giá trị thực của Cisco Systems, Inc. (CSCO) so với hiệu quả hoạt động của công ty.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Giá mua lại công ty Arista ANET|EQIX: Giá trị doanh nghiệp|CCI: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty UI|ERIC (Telefonaktiebolaget) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Ciena (CIEN)|Giá trị mảng kinh doanh Lumentum Holdings|Qorvo Corp - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Belden Wire & Cable BDC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Array Digital Infrastructure (AD)|CALX - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|COMM: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|EXTR: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty VIAV|VNET (VNET Group) - Tổng giá trị doanh nghiệp|AAOI - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt NTCT|Tổng giá trị công ty BELFB|Giá trị doanh nghiệp MXL (MaxLinear Inc)|Tổng giá trị công ty DGII|Giá mua lại công ty Radware Security RDWR|GLIBA: Giá trị doanh nghiệp|GLIBK - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ADTRAN Holdings - Giá trị doanh nghiệp|RBBN (Ribbon Communications Inc) - Giá mua lại công ty|CLFD: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Allot Corp|Giá trị doanh nghiệp ATEX (Anterix Inc.)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LWLG (lightwavelogic.com)|AUDC: Tổng giá trị công ty|CRNT - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Magnachip Semiconductor Corp. (MX)|SILC: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|amplitechinc.com - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty FatPipe|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty RFIL (RF Industries)|Tổng giá trị doanh nghiệp OCC|APWC (Asia Pacific Wire & Cable Corporation Limited) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty iqstel.com IQST|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PicoCELA (PCLA)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Peraso Inc PRSO|ASNS (Actelis Networks) - Giá trị doanh nghiệp|DZSI: Tổng giá trị doanh nghiệp|INFN (infinera.com) - Tổng giá trị công ty|JNPR (Juniper Networks Corp) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|LUNA: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty minim.com (MINM)|Mynaric (MYNA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt GCI Liberty, Inc. (GLBAV)|Giá trị doanh nghiệp GLBKV|Liberty Broadband, Corp. - Giá mua lại công ty|Liberty Broadband Corp (LBDKV) - Tổng giá trị công ty