Flagstar Financial, Inc. (FLG) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của New York Community Bancorp (FLG)

Flagstar Financial, Inc. (FLG) đang triển khai các tiêu chuẩn môi trường ESG bằng cách số hóa tài liệu để bảo tồn nguồn lực và mở rộng cho vay toàn diện. Lịch sử giá đã xác nhận trên biểu đồ phản ánh một động lực EV cụ thể của . Ngân hàng này đang tự động hóa các giao dịch tiêu chuẩn thông qua các ứng dụng, mặc dù các thỏa thuận thế chấp phức tạp vẫn dựa vào chuyên môn của các quản lý con người, nhằm đảm bảo khả năng phục hồi vận hành thông qua các khoản tiền gửi truyền thống.

FLG Flagstar Financial, Inc.: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Flagstar Financial

Các nhà quản lý chuyên nghiệp sử dụng các bộ lọc cơ bản để xác định giá trị mua lại doanh nghiệp thực tế bằng cách cộng vốn hóa thị trường với nợ thuần. Đối với Flagstar Financial (FLG), đơn vị có khả năng phục hồi dựa trên dòng tiền ổn định từ tiền gửi và các khoản vay thương mại, việc đánh giá giá trị doanh nghiệp hiện tại phản ánh tổng chi phí tích hợp tài sản, cho phép các nhà đầu tư phân biệt mức độ trưởng thành trong vận hành của ngân hàng này với mức phí thặng dư thị trường.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Tổng giá trị công ty The PNC Financial Services Group PNC|Giá trị doanh nghiệp TFC|MTB: Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty Fifth Third Bancorp FITB|huntington.com (HBAN) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp FCNCA (First Citizens BancShares)|Tổng giá trị doanh nghiệp Regions Financial Corporation|CFG: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ KeyBank National Association (KEY)|Giá trị doanh nghiệp EWBC|firsthorizon.com - Giá mua lại công ty|SSB (SouthState) - Tổng giá trị công ty|WBS: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Western Alliance Corp|UMB Financial Corp. (UMBF) - Giá trị mảng kinh doanh|WTFC (Wintrust Financial) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp CMA|Tổng giá trị công ty Old National Bank (ONB)|Tổng giá trị công ty Zions Bancorporation, N.A. ZION|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Banco Popular de Puerto Rico|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Cullen/Frost Bankers Inc. CFR|CBSH - Giá trị doanh nghiệp|COLB - Tổng giá trị công ty|PNFP: Giá trị doanh nghiệp|SNV (Synovus Bank) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BOK Financial Corp (BOKF)|Giá trị mảng kinh doanh CADE|Tổng giá trị công ty PB|Giá trị doanh nghiệp OZK (ozk.com)|Tổng giá trị công ty FNB|Giá mua lại công ty Centennial Bank HOMB|Giá trị doanh nghiệp Glacier Bancorp Inc|HWC: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|United Bankshares, Inc. (UBSI) - Tổng giá trị công ty|amerisbank.com (ABCB) - Tổng giá trị công ty|AUB (Atlantic Union Bank) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp First Financial Bankshares, Inc.|SFBS: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ IBOC (International Bancshares Corp)|Tổng giá trị công ty ASB|TCBI - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty United Community Bank UCB|EBC - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|RNST: Giá trị doanh nghiệp|INDB (Independent Bank) - Giá trị doanh nghiệp|FBP - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt fult.com (FULT)|First Interstate Bank (FIBK) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Cathay Bank Corporation (CATY)|First Hawaiian Inc (FHB) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Wilmington Savings Fund Society WSFS|Giá trị doanh nghiệp WSBC (WesBanco, Inc.)|MCHB: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty BankUnited|Simmons First National Corporation (SFNC) - Giá trị mảng kinh doanh|FBK (FB Financial Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp CVBF|Tổng giá trị công ty Seacoast Banking SBCF|Giá trị mảng kinh doanh parknationalcorp.com (PRK)|Bank of Hawaii Corporation - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Banc of California, Inc BANC|Giá trị doanh nghiệp PFS (Provident Financial Corp)|WAFD - Giá mua lại công ty|FFBC: Giá trị doanh nghiệp|TRMK (trustmark.com) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty First Merchants Corporation|Tổng giá trị công ty Banner Corp (BANR)|First Busey Corp. (BUSE) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Berkshire Bank Financial (BBT)|Giá trị doanh nghiệp NIC|ofgbancorp.com - Giá mua lại công ty|Veritex Community Bank (VBTX) - Tổng giá trị công ty|FCF - Giá trị mảng kinh doanh|NWBI (Northwest Bancshares Inc) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty City Holding Company Inc.|CCB: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty lakecitybank.com|CLBK - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh STEL (Stellar Bank)|Tổng giá trị công ty 1st Source Corp SRCE|Tổng giá trị công ty German American Corp GABC|Giá trị doanh nghiệp NBHC|STBA: Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Tổng giá trị công ty Tri Counties Bank TCBK|Bank of Hope (HOPE) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp QCRH (Quad City Bank & Trust)|Tổng giá trị doanh nghiệp Republic Corp|CNOB: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ origin.bank (OBK)|Giá trị doanh nghiệp PEBO|FirstSun Capital Bancorp Inc - Giá mua lại công ty|OCFC (OceanFirst Financial Corp) - Tổng giá trị công ty|TMP: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Old Second Bancorp|firstmid.com (FMBH) - Giá trị mảng kinh doanh|UVSP (Univest Financial Corporation) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp NBN|Tổng giá trị công ty Amerant Bancorp Inc (AMTB)|Tổng giá trị công ty Amalgamated Financial Inc. AMAL|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Horizon Bancorp, Inc.|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt hf-wa.com HFWA|CPF - Giá trị doanh nghiệp|MCB - Tổng giá trị công ty|HBT: Giá trị doanh nghiệp|MBWM (Mercantile Bank Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Hanmi Financial (HAFC)|Giá trị mảng kinh doanh MCBS|Tổng giá trị công ty BFST|Giá trị doanh nghiệp GSBC (Great Southern Bancorp, Inc.)|Tổng giá trị công ty THFF|Giá mua lại công ty Camden National Corporation Inc. CAC|Giá trị doanh nghiệp SmartFinancial, Inc.|EGBN: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|MidWestOne Financial Group (MOFG) - Tổng giá trị công ty|Washington Trust Bancorp, Inc. (WASH) - Tổng giá trị công ty|BCAL (SoCal Bank) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Guaranty Corp|CBNK: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ FISI (fiiwarsaw.com)|Tổng giá trị công ty NRIM|AROW - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Red River Corp RRBI|BSRR - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|SFST: Giá trị doanh nghiệp|USCB (uscentury.com) - Giá trị doanh nghiệp|COSO - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RBB Bancorp Inc. (RBB)|MVB Financial Corp (MVBF) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Primis Bank Corp (FRST)|First United (FUNC) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh First Western Trust MYFW|Giá trị doanh nghiệp NKSH (National Bankshares, Inc.)|MRBK: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Ohio Valley Banc Corp. Inc.|Patriot National Bank (PNBK) - Giá trị mảng kinh doanh|LARK (Landmark Bancorp) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp BFIN|Tổng giá trị công ty Provident Bank PROV|Giá trị mảng kinh doanh First Federal Savings and Loan Association (FNWB)|Berkshire Hills Bancorp Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CrossFirst Bankshares, Inc CFB|Giá trị doanh nghiệp FFNW (First Financial Northwest Inc.)|HMST - Giá mua lại công ty|HTLF: Giá trị doanh nghiệp|NYCB (New York Community Bank) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Premier Bank|Tổng giá trị công ty Pacific Premier (PPBI)|Sterling Bancorp, Inc. (SBT) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ucbi.com (UCBI)