PFS: Giá mua lại công ty Provident Financial Services

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Provident Financial Services Inc (PFS)

Biểu đồ giá của Provident Financial Services (PFS) cho phép đánh giá vốn hóa thị trường của ngân hàng này, đơn vị hiện duy trì vị thế tại New York và New Jersey bằng cách dựa trên quản trị rủi ro thận trọng và hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương. Con số hiện tại là . Sự tăng trưởng của Provident Financial Services dựa trên việc thâu tóm các tổ chức nhỏ và số hóa các dịch vụ tại Pennsylvania. Sự ổn định trong vận hành được đảm bảo bởi hệ thống thiết bị máy chủ đáng tin cậy và việc cập nhật kịp thời các hệ thống IT sau các thương vụ sáp nhập.

PFS Provident Financial Services: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 04.07.2022 - 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Provident Bank

Các nhà đầu tư đánh giá những mối đe dọa cơ bản đối với vốn thông qua Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value), chỉ số kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để xác định giá mua thực tế của một tài sản. Do tính chất chậm trễ trong quá trình chuyển đổi số tại Provident Financial Services (PFS), những thay đổi trong chỉ số EV phản ánh mức độ tương quan giữa chi phí hiện đại hóa hệ thống thế chấp và ngân hàng di động với gánh nặng nợ hiện tại và giá thị trường của công ty.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

The PNC Financial Services Group - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty TFC (Truist Bank)|MTB: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Fifth Third Bancorp FITB|huntington.com (HBAN) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp FCNCA (First Citizens BancShares)|Tổng giá trị doanh nghiệp Regions Financial Corporation|CFG: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ KeyBank National Association (KEY)|Giá trị doanh nghiệp EWBC|firsthorizon.com - Giá mua lại công ty|SSB (SouthState) - Tổng giá trị công ty|WBS: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Western Alliance Corp|UMB Financial Corp. (UMBF) - Giá trị mảng kinh doanh|WTFC (Wintrust Financial) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp CMA|Tổng giá trị công ty Old National Bank (ONB)|Tổng giá trị công ty Zions Bancorporation, N.A. ZION|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Banco Popular de Puerto Rico|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Cullen/Frost Bankers Inc. CFR|CBSH - Giá trị doanh nghiệp|COLB - Tổng giá trị công ty|PNFP: Giá trị doanh nghiệp|SNV (Synovus Bank) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BOK Financial Corp (BOKF)|Giá trị mảng kinh doanh CADE|Tổng giá trị công ty PB|Giá trị doanh nghiệp OZK (ozk.com)|Tổng giá trị công ty FNB|Centennial Bank - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Glacier Bancorp Inc|HWC: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty United Bankshares, Inc. UBSI|ABCB (amerisbank.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty FLG (Flagstar Financial)|Tổng giá trị doanh nghiệp Atlantic Union Bankshares Corporation (AUB)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty First Financial Bankshares Inc (FFIN)|Tổng giá trị công ty ServisFirst Corp (SFBS)|Giá trị doanh nghiệp IBOC|Giá mua lại công ty associatedbank.com ASB|Texas Capital Bank (TCBI) - Giá trị doanh nghiệp|UCB - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp EBC|RNST (Renasant Financial) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Independent Bank Corp. (INDB)|Giá trị mảng kinh doanh 1firstbank.com (FBP)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Fulton Bank|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh First Interstate BancSystem, Inc. FIBK|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Cathay General Bancorp Inc.|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt First Hawaiian Corp FHB|Giá trị doanh nghiệp WSFS Financial|WSBC - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Mechanics Bank - Giá trị doanh nghiệp|BKU (BankUnited Inc) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Simmons First National Corp (SFNC)|Giá trị mảng kinh doanh FirstBank Tennessee|Giá trị doanh nghiệp CVBF|Giá trị doanh nghiệp SBCF (seacoastbanking.com)|PRK - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh Bank of Hawaii Corp BOH|BANC: Giá trị doanh nghiệp|WAFD - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|First Financial Bancorp - Giá trị doanh nghiệp|trustmark.com (TRMK) - Giá mua lại công ty|FRME (First Merchants Corporation) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp BANR|Tổng giá trị công ty First Busey Corp. (BUSE)|Tổng giá trị công ty Berkshire Bank Financial BBT|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Nicolet Bankshares, Inc.|ofgbancorp.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty VBTX (Veritex Community Bank)|FCF - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp NWBI|CHCO (City Holding Company Inc.) - Tổng giá trị doanh nghiệp|CCB - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt lakecitybank.com (LKFN)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Columbia Financial, Inc. (CLBK)|Tổng giá trị công ty Stellar Bank (STEL)|Giá trị doanh nghiệp SRCE|Giá mua lại công ty German American Corp GABC|NBHC: Giá trị doanh nghiệp|STBA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp TCBK|HOPE (Bank of Hope) - Tổng giá trị doanh nghiệp|QCRH: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty RBCAA|CNOB - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh origin.bank (OBK)|Peoples Bank (PEBO) - Giá trị doanh nghiệp|FirstSun Capital Bancorp Inc - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty OCFC (OceanFirst Financial Corp)|TMP: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Old Second Bancorp OSBC|firstmid.com (FMBH) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp UVSP (Univest Financial Corporation)|Tổng giá trị doanh nghiệp Northeast Bank Corp|AMTB: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Amalgamated Financial Inc. (AMAL)|Giá trị doanh nghiệp HBNC|hf-wa.com - Giá mua lại công ty|CPF (Central Pacific Bank) - Tổng giá trị công ty|MCB: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty HBT Financial Inc|Mercantile Bank Corp. (MBWM) - Giá trị mảng kinh doanh|HAFC (Hanmi Financial) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp MCBS|Tổng giá trị công ty b1BANK (BFST)|Tổng giá trị công ty Great Southern Bancorp, Inc. GSBC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty First Financial Bank|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Camden National Corporation Inc. CAC|SMBK - Giá trị doanh nghiệp|EGBN - Tổng giá trị công ty|MOFG: Giá trị doanh nghiệp|WASH (Washington Trust Bancorp, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty SoCal Bank (BCAL)|Giá trị mảng kinh doanh GNTY|Tổng giá trị công ty CBNK|Giá trị doanh nghiệp FISI (fiiwarsaw.com)|Tổng giá trị công ty NRIM|Arrow Financial Corp - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Red River Corp|BSRR: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Southern First Bancshares SFST|USCB (uscentury.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty COSO (CoastalSouth Bancshares)|Tổng giá trị doanh nghiệp RBB Bancorp Inc. (RBB)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MVB Financial Corp (MVBF)|Tổng giá trị công ty Primis Bank Corp (FRST)|Giá trị doanh nghiệp FUNC|Giá mua lại công ty First Western Trust MYFW|National Bankshares, Inc. (NKSH) - Giá trị doanh nghiệp|MRBK - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp OVBC|PNBK (Patriot National Bank) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Landmark Bancorp (LARK)|Giá trị mảng kinh doanh bankfinancial.com (BFIN)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Provident Bank|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh First Federal Savings and Loan Association FNWB|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Berkshire Hills Bancorp Inc.|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt CrossFirst Bankshares, Inc CFB|Giá trị doanh nghiệp First Financial Northwest Inc.|HMST - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Heartland Financial USA, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|NYCB (New York Community Bank) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Premier Bank (PFC)|Giá trị mảng kinh doanh Pacific Premier|Giá trị doanh nghiệp SBT|Giá trị doanh nghiệp UCBI (ucbi.com)