Leggett & Platt Co. (LEG) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ

leggett.com (LEG) - logo doanh nghiệp

Biểu đồ giá hàng ngày này của Leggett & Platt (LEG) trên GURU.Markets cho thấy rõ ràng rằng Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 2358.42. Hoạt động kinh doanh của Leggett & Platt dựa trên chu kỳ sản xuất khép kín cho các linh kiện ô tô và nội thất, tạo ra sự phụ thuộc sâu sắc cho các đối tác B2B. Mạng lưới linh kiện công nghiệp này được tích hợp vào các dây chuyền lắp ráp của những đơn vị dẫn đầu thị trường, mặc dù vẫn dễ bị tổn thương trước các mức thuế quan đối với kim loại. Sự ổn định của hệ thống được củng cố bởi lòng trung thành của nhân viên và năng lực kỹ thuật mạnh mẽ.

LEG (Leggett & Platt Co.) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 06.09.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Leggett & Platt

Leggett & Platt (LEG) đang theo đuổi hiệu quả thông qua việc cắt giảm chi phí quy mô lớn và tối ưu hóa vốn. Những quy trình này được phản ánh trực tiếp trong xu hướng giá trị doanh nghiệp, vốn là sự kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần. Chỉ số này xác định chi phí thực tế để mua lại toàn bộ doanh nghiệp, có tính đến lượng tiền mặt hiện có. Việc theo dõi chỉ số này là cực kỳ quan trọng đối với các nhà đầu tư để đánh giá liệu có sự trả giá quá cao cho tài sản hay không. Việc phân tích mức giá trị tổng tài sản cho phép xác định kịp thời điểm cân bằng của thị trường.

Đối thủ cạnh tranh của Leggett & Platt

Tổng giá trị doanh nghiệp Honeywell International Inc. HON|Giá trị doanh nghiệp PH|EMR - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Roper Technologies, Inc. - Giá trị doanh nghiệp|VRT (vertiv.com) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty AMETEK (AME)|Giá trị mảng kinh doanh Rockwell Automation, Inc.|Giá trị doanh nghiệp Ingersoll Rand Corp IR|Giá trị mảng kinh doanh Keysight Corp KEYS|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CW (Curtiss-Wright)|snapon.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty COHR (Coherent)|Fortive Corp (FTV) - Giá mua lại công ty|ZBRA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|WSO (Watsco Supply) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|WWD - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt graco.com|ITT (ITT Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Nordson Corp (NDSN)|Giá trị doanh nghiệp SWK (Stanley Works)|IDEX Corporation Inc. - Giá trị doanh nghiệp|CR - Tổng giá trị công ty|applied.com (AIT) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Regal Rexnord Corporation RRX|Donaldson Company (DCI) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp SPXC (SPX Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp AVTR|MOD: Tổng giá trị công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ thetorocompany.com TTC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty CGNX (Cognex)|Giá trị doanh nghiệp Flowserve Corp FLS|Giá trị doanh nghiệp JBTM (John Bean Technologies)|ESAB: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty MSA Safety Incorporated (MSA)|TKR (timken.com) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty ST|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Brady|Kadant Corp - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp ATS (atsautomation.com)|SXI - Tổng giá trị công ty|PSIX - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Enerpac Tool Group Corp. EPAC|DBD: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Blue Bird Bus (BLBD) - Tổng giá trị công ty|Helios Corp (HLIO) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp KMT (Kennametal Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp tennantco.com|GIC: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Thermon Group Holdings, Inc. (THR)|SSYS (Stratasys Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Allient Corp ALNT|TRNS (Transcat, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|kornit.com (KRNT) - Tổng giá trị doanh nghiệp|RR - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Vishay Precision Group, Inc.|Columbus McKinnon Corp (CMCO) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Luxfer Corp (LXFR)|A2Z Smart Technologies (AZ) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|mecinc.com - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị mảng kinh doanh 3D Systems (DDD)|TOYO - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty HUHUTECH International Group, Inc. (HUHU)|EML: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Taylor Devices, Inc. (TAYD)|NNBR (nninc.com) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Hurco|Tổng giá trị công ty SCHMID Group NV|Giá trị doanh nghiệp LINK|Giá trị doanh nghiệp intest.com INTT|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AstroNova, Inc. (ALOT)|SOTK - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Deswell DSWL|CPSH: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|TransAct Technologies Inc (TACT) - Tổng giá trị công ty|Laser Photonics (LASE) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp TRSG (Tungray Technologies Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp Trio-Tech International Inc.|ELSE: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ yiwate88.com (INLF)|Giá trị doanh nghiệp CVR|Desktop Metal Inc - Giá mua lại công ty|FARO Technologies, Inc. (FARO) - Tổng giá trị công ty|JBT - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp Markforged|Giá trị mảng kinh doanh Servotronics Inc.|TBLT (ToughBuilt Industries Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp VLD|HOLI (Hollysys Automation) - Tổng giá trị công ty