Nợ trên vốn chủ sở hữu Lululemon Corp (LULU)

Biểu trưng chính thức của công ty Lululemon Corp (LULU)

Lululemon Athletica (LULU) dựa vào mô hình bán hàng trực tiếp đến người tiêu dùng, giúp tối đa hóa lợi nhuận bằng cách loại bỏ các nhà phân phối. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu tổng thể cho phép đánh giá sự ổn định tín dụng, trong đó giá trị 0.44 đóng vai trò là chỉ số cơ sở. Vị thế là đơn vị dẫn đầu trong phân khúc cao cấp đảm bảo biên lợi nhuận đặc biệt, mặc dù chi phí mở rộng toàn cầu đang tạm thời hạn chế sự tăng trưởng của hiệu quả hoạt động.

lululemon athletica inc. (LULU): Nợ trên vốn từ 04.07.2022 đến 31.10.2026
Thành phẩm của Lululemon Corp

Tổng tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu đo lường tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu của cổ đông, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính. Bằng cách phân tích những thay đổi trong tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể đánh giá sự ổn định của cấu trúc bảng cân đối kế toán. Diễn biến của chỉ số này rất nhạy cảm với các nghĩa vụ nợ và khối lượng lợi nhuận giữ lại. Mức đòn bẩy thấp của Lululemon Athletica (LULU) xác nhận mức độ an toàn của khoản đầu tư. Điều này cho phép thương hiệu tài trợ cho việc phát triển vải công nghệ và các quan hệ đối tác đại sứ mà không gặp rủi ro.

Các công ty cạnh tranh

NKE (Nike) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Tapestry Inc (TPR)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Ralph Lauren Corp (RL)|Nợ trên vốn chủ sở hữu DECK (Deckers Outdoor Corp)|Nợ trên vốn chủ sở hữu On Holding AG ONON|skechers.com (SKX) - Nợ trên vốn|LEVI: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Gildan Activewear - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|VFC: Tổng nợ trên tổng vốn|Kontoor Brands Corp - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|CROX (Crocs, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Calvin Klein (PVH) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Zegna (ZGN)|UniFirst Corp - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn COLM (Columbia Sportswear Co.)|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Versace|WWW: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có SHOO (stevemadden.com)|HBI: Tổng nợ trên tổng vốn|VSCO (Victoria's Secret & Co) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu Under Armour Corp|GOOS: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn FIGS|Tổng nợ trên tổng vốn giii.com (GIII)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Carter's CRI|GES: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Oxford Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|MOV (Movado Watch) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|weycogroup.com (WEYS) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|LANV - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Rocky Boots|Nợ trên vốn chủ sở hữu CURV|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu SGC (Superior Uniform Group)|Tổng nợ trên tổng vốn Childrens Place (PLCE)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Fossil Group, Inc. FOSL|duluthtrading.com - Nợ trên vốn chủ sở hữu|LAKE: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|SORA - Tổng nợ trên tổng vốn|aka Brands (AKA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|UFI (Unifi) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|VRA (Vera Bradley Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn jerashholdings.com JRSH|Nợ trên vốn chủ sở hữu Vince Holding Corp. (VNCE)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu tandyleather.com TLF|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lulus LVLU|BrilliA Incorporated (BRIA) - Nợ trên vốn|FMFC - Nợ trên vốn chủ sở hữu|MJID (Majestic Ideal Holdings Ltd) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|MGOL (MGO Global) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu