Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt: uniQure Pharma (QURE)

Logo đồ họa của uniQure Pharma (QURE)

Khoản phí bản quyền ổn định từ việc cấp phép liệu pháp hỗ trợ biên lợi nhuận của uniQure N.V. (QURE), bất chấp các hoạt động nghiên cứu thâm dụng vốn. Mô hình kinh doanh này được bảo vệ khỏi các chu kỳ thị trường và tính thời vụ, dựa trên kết quả thử nghiệm và bằng sáng chế, mặc dù vẫn nhạy cảm với vốn mạo hiểm. Biểu đồ này phản ánh mức định giá thị trường hiện tại là 1496.80. uniQure N.V. (QURE) phát triển các phương pháp điều trị bệnh máu khó đông và bệnh Huntington, sử dụng các nhà máy riêng để duy trì quyền kiểm soát toàn diện đối với quá trình sản xuất thuốc.

Giá trị doanh nghiệp uniQure Pharma (QURE): cho giai đoạn 23.11.2025 - 30.10.2026
Hàng hóa chủ lực của uniQure N.V.

Để đánh giá định giá hệ sinh thái liệu pháp gen của uniQure N.V. (QURE) và nền tảng AAV mô-đun của công ty này, hãy sử dụng biểu đồ giá trị doanh nghiệp. Chỉ số này xác định chi phí thực tế để thâu tóm tài sản trong thời gian thực. Việc tính toán dựa trên tổng vốn hóa thị trường và nợ, trừ đi tiền mặt và các khoản tương đương tiền. Chỉ số này tiết lộ những khoảng cách định giá quan trọng đối với phân tích cơ bản, đóng vai trò là công cụ then chốt để đánh giá các công ty công nghệ sinh học cao.

Đối thủ cạnh tranh của uniQure N.V. (QURE)

Giá trị doanh nghiệp Tempus AI TEM|QGEN - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt IONS (Isis Pharmaceuticals)|RGEN: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp aviditybiosciences.com (RNA)|CRSP (CRISPR Therapeutics) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh WGS (GeneDx Holdings)|Tổng giá trị công ty Ultragenyx Pharma (RARE)|Beam Tx - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp SRPT (Sarepta Therapeutics, Inc.)|Giá trị doanh nghiệp twistbioscience.com TWST|TXG: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NTLA - Giá trị doanh nghiệp|Stoke (STOK) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh BLFS|WVE (Wave Life Sciences) - Giá trị doanh nghiệp|mazetx.com (MAZE) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Sionna Therapeutics (SION)|Prime Medicine Inc (PRME) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Taysha - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp MeiraGTx Corp MGTX|RGNX - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SLDB (solidbio.com)|OCGN: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Pacific Biosciences of California, Inc. (PACB)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BNTC|DSGN: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Rocket Pharmaceuticals (RCKT)|4dmoleculartherapeutics.com - Giá trị mảng kinh doanh|Lexeo Therapeutics, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá mua lại công ty Korro Bio Inc. (KRRO)|EDIT: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SLN: Tổng giá trị công ty|PRQR (proqr.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|CDXS - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Sangamo Therapeutics, Inc.|NAUT - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MGX (Metagenomi, Inc)|Giá trị doanh nghiệp precisionbiosciences.com (DTIL)|Tổng giá trị công ty Generation Bio GBIO|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt BOLD|Exicure Corp - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Imunon, Inc.|PHIO: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh MBIO|Tổng giá trị công ty TransCode Therapeutics Inc.|Giá trị mảng kinh doanh BNGO (Bionano)|Giá trị doanh nghiệp APDN|Giá trị doanh nghiệp bluebird bio Inc. (BLUE)|ImmunoPrecise Antibodies Ltd. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp Omega Therapeutics Corp OMGA|OMIC - Tổng giá trị công ty|RGLS (regulusrx.com) - Giá trị mảng kinh doanh|SYRS: Giá trị doanh nghiệp|TBIO - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty TRACON|UBX - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ