TSHA - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Taysha Corp

Logo đồ họa của Taysha Corp (TSHA)

Diễn biến giá thị trường được trực quan hóa cho phép đánh giá tiềm năng của Taysha Gene Therapies (TSHA), đơn vị có khả năng định giá dựa trên việc thiếu các sản phẩm tương tự trong điều trị hội chứng Rett. Giá trị doanh nghiệp (Enterprise Value) hiện tại ở mức 947.16. Doanh nghiệp tập trung vào việc phát triển các phương pháp điều trị hệ thần kinh trung ương (CNS) cải tiến hiện đang trong giai đoạn thử nghiệm. Các lợi thế của công ty bao gồm hệ thống vận chuyển gen chuyên dụng và quyền độc quyền đối với các loại thuốc điều trị bệnh hiếm.

TSHA Taysha Corp: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 01.11.2026
Hàng hóa chủ lực của Taysha Gene Therapies

Giá trị doanh nghiệp (EV) đại diện cho tổng mức giá mua lại một doanh nghiệp, kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần. Chỉ số này cho phép nhà đầu tư xác định chi phí thực tế để thâu tóm một tài sản, loại bỏ những sai lệch gây ra bởi cấu trúc vốn. Bằng cách phân tích sự biến động của giá trị doanh nghiệp, một người có thể đánh giá liệu mức giá thị trường có phù hợp với các tài sản cơ bản hay không. Đối với Taysha Gene Therapies (TSHA), chỉ số này phản ánh tiềm năng vốn hóa từ các liệu pháp gen độc đáo của công ty. Vị thế độc quyền trong việc điều trị các bệnh lý hiếm gặp về não mang lại cho Taysha Gene Therapies (TSHA) khả năng định giá đặc biệt.

Taysha Gene Therapies cạnh tranh với ai

Giá mua lại công ty Tempus AI (TEM)|Qiagen Group - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt IONS (Isis Pharmaceuticals)|RGEN: Giá trị doanh nghiệp|aviditybiosciences.com (RNA) - Giá trị doanh nghiệp|CRSP (CRISPR Therapeutics) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh WGS (GeneDx Holdings)|Tổng giá trị công ty Ultragenyx Pharma (RARE)|Beam Tx - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp SRPT (Sarepta Therapeutics, Inc.)|Giá trị doanh nghiệp twistbioscience.com TWST|TXG: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Intellia Therapeutics Inc - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|STOK: Giá trị doanh nghiệp|BioLife (BLFS) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty WVE|Tổng giá trị doanh nghiệp mazetx.com MAZE|Tổng giá trị công ty Sionna Therapeutics (SION)|Giá mua lại công ty Prime Medicine Inc|Giá trị doanh nghiệp QURE (uniQure Corp)|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt MGTX|REGENXBIO Inc. - Giá trị doanh nghiệp|SLDB - Giá trị doanh nghiệp|OCGN (Ocugen) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Pacific Biosciences of California, Inc. - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|BNTC (Benitec) - Giá trị doanh nghiệp|DSGN - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá trị doanh nghiệp RCKT|FDMT - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Lexeo Therapeutics, Inc. LXEO|KRRO: Giá trị mảng kinh doanh|Editas - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Silence Therapeutics Corp|PRQR (proqr.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Codexis - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SGMO|NAUT (Nautilus Biotechnology Inc) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp MGX|DTIL (precisionbiosciences.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp GBIO (Generation Bio)|boundlessbio.com (BOLD) - Tổng giá trị doanh nghiệp|XCUR - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt IMNN (Imunon, Inc.)|PHIO: Giá trị doanh nghiệp|Mustang Bio (MBIO) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty TransCode Therapeutics Inc.|Bionano - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp APDN|Giá mua lại công ty bluebird bio Inc.|Giá trị doanh nghiệp IPA (ImmunoPrecise Antibodies Ltd.)|Omega Therapeutics Corp (OMGA) - Tổng giá trị doanh nghiệp|OMIC - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty regulusrx.com RGLS|SYRS (Syros Pharmaceuticals, Inc.) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TBIO: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty TRACON|Unity Biotechnology, Inc (UBX) - Giá mua lại công ty