TTI TETRA Corp: Nợ trên vốn chủ sở hữu

TTI (tetratec.com) - nhãn hiệu của công ty

Việc vận chuyển hóa chất hiệu quả đảm bảo sự ổn định cho các hoạt động khoan của TETRA Technologies, Inc. (TTI). Trên GURU.Markets, tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu hiện tại phản ánh động lực đòn bẩy, trong đó 0.56 ghi nhận giá trị hiện tại của chỉ số này. TETRA Technologies, Inc. (TTI) đang thúc đẩy hoạt động R&D trong lĩnh vực chiết xuất lithium và tinh chế tầng địa chất, tận dụng sự độc lập năng lượng của Hoa Kỳ và nhu cầu ngày càng tăng tại các khu vực trung lập.

TTI - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có tetratec.com trong khoảng 04.07.2022 - 31.10.2026
Mặt hàng chính của TETRA Corp

Quy mô hoạt động tại TETRA Technologies, Inc. (TTI) được phản ánh thông qua biến động của hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu tổng thể. Chỉ số này so sánh tổng nghĩa vụ nợ vay với tài sản thuần của cổ đông để đánh giá sự ổn định tài chính. Xu hướng tăng của đường biểu diễn báo hiệu rủi ro tín dụng ngày càng tăng, trong khi sự sụt giảm xác nhận một phương pháp tiếp cận thận trọng trong huy động vốn. Đối với TETRA Technologies, Inc. (TTI), sự cân bằng này đóng vai trò then chốt khi đầu tư vào hoạt động chiết xuất lithium và bromine. Các nhà đầu tư sử dụng chỉ số này như một dấu hiệu về khả năng mở rộng kinh doanh của công ty mà không gặp phải rủi ro vỡ nợ.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của TETRA Technologies, Inc.

SLB (Schlumberger Ltd.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Baker Hughes a GE company (BKR) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Halliburton Co. (HAL)|Nợ trên vốn chủ sở hữu FTI (TechnipFMC Group)|Noble Corporation plc - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có WFRD|Archrock - Tổng nợ trên tổng vốn|VAL - Tổng nợ trên tổng vốn|Transocean Corp (RIG) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu USAC|TDW (Tidewater Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu KGS (kodiakgas.com)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu PTEN (Patterson-UTI Corp)|SDRL (Seadrill Ltd) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn HP (Helmerich & Payne Inc)|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Liberty Corp|Aris Water Solutions - Tổng nợ trên tổng vốn|XPRO - Tổng nợ trên tổng vốn|Innovex (INVX) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|WTTR - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu RES|HLX: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Borr Drilling Limited (BORR)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn precisiondrilling.com|Tổng nợ trên tổng vốn NBR (Nabors)|ProFrac Holding (ACDC) - Nợ trên vốn|CLB - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có PUMP (ProPetro Corp)|MTRX (Matrix Service) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|FTK (flotekind.com) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|RNGR (Ranger Energy Services, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Mammoth Energy Services, Inc. (TUSK) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn DTI|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Odyssey Marine Exploration, Inc OMEX|Tổng nợ trên tổng vốn DWSN (Dawson Geophysical)|KLX Energy Services Holdings Inc. (KLXE) - Nợ trên vốn|NINE - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn WaterBridge Infrastructure WBI|CHX (ChampionX Corp) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|DO: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|ENG (ENGlobal Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Enservco Corp. ENSV|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ICD (Independence Contract Drilling, Inc.)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn SOI