UFPI: Tổng nghĩa vụ nợ của công ty UFP Industries

Biểu tượng và logo thương hiệu của UFP Industries (UFPI)

Tổng gánh nặng nợ trên biểu đồ của GURU.Markets cho thấy tình trạng tài chính của UFP Industries, Inc. (UFPI), nơi mức 0.23 ghi nhận các giá trị mới. UFP Industries, Inc. (UFPI) đang phát triển các polyme bền vững thông qua hoạt động R&D, tuy nhiên vẫn dễ bị ảnh hưởng bởi sự biến động mạnh của giá nguyên liệu thô, điều này gây áp lực lên biên lợi nhuận. Trong khi đó, nhu cầu ổn định đối với cốp pha và logistics đóng gói đã bù đắp thành công cho sự sụt giảm trong lĩnh vực tiêu dùng.

ufpi.com - Tổng các khoản nợ của công ty UFPI (giai đoạn 04.07.2022 - 30.10.2026)
Mặt hàng chính của UFP Corp

Đối với UFP Industries, Inc. (UFPI), đơn vị sở hữu hệ thống logistics quy mô lớn và chi phí thấp, chỉ số gánh nặng nợ phản ánh hiệu quả huy động vốn cho quá trình mở rộng trong lĩnh vực chế biến gỗ. Chỉ số này tổng hợp các nghĩa vụ đối với ngân hàng và trái chủ, cho phép đánh giá rủi ro cắt giảm cổ tức do chi phí trả nợ. Sự sụt giảm của giá trị này xác nhận sự ổn định tài chính của tài sản cũng như khả năng duy trì vị thế dẫn đầu trong bối cảnh các quy định về môi trường ngày càng thắt chặt.

UFP Industries, Inc. cạnh tranh với ai

Tổng các khoản nợ của công ty Sherwin Williams (SHW)|Tổng các khoản nợ của công ty CRH (CRH Public Limited Company)|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty fastenal.com (FAST)|VMC - Các khoản nợ của công ty|MLM: Các khoản nợ của công ty|AMRZ: Tổng các khoản nợ của công ty|Nợ tổng hợp của công ty MAS|BLDR (Builders Firstsource) - Tổng các khoản nợ của công ty|cemex.com (CX) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty QXO, Inc. (QXO)|Owens Corning Corp - Nợ tổng hợp của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty BLD (TopBuild Corp. (BLD))|Tổng mức nợ của công ty James Hardie Corp|MLI: Tổng nợ của công ty|Nghĩa vụ nợ tổng hợp WMS (adspipe.com)|Core & Main (CNM) - Các khoản nợ của công ty|Tổng dư nợ của công ty AWI (Armstrong Ceilings)|Các khoản nợ của công ty Mohawk|SSD: Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Các khoản nợ của công ty Eagle Materials Inc. (EXP)|VMI - Nợ tích lũy của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty TREX (Trex)|GMS: Nợ tổng hợp của công ty|USLM: Tổng nợ của công ty|PATK - Tổng các khoản nợ của công ty|TGLS: Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng nợ của công ty bc.com|Tổng nợ của công ty TTAM|ATKR (Atkore Inc) - Dư nợ lũy kế của công ty|Các khoản nợ của công ty MasterBrand Cabinets (MBC)|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Gibraltar Building Products|Janus International - Tổng nợ của công ty|Tổng các khoản nợ của công ty apog.com APOG|Loma Negra C.I.A.S.A. - Tổng các khoản nợ của công ty|Tổng dư nợ của công ty NX|Pacasmayo (CPAC) - Các khoản nợ của công ty|Tổng dư nợ của công ty ASPN (Aspen Aerogels Inc.)|Tổng nợ của công ty JELD|FSTR: Nghĩa vụ nợ tổng hợp|Tổng các khoản nợ của công ty SMID|Tổng nghĩa vụ nợ của công ty Alpha Pro Tech Ltd|Các khoản nợ của công ty Nature Wood Group Limited NWGL|WXM: Nợ tổng hợp của công ty|Antelope Enterprise Holdings - Tổng các khoản nợ của công ty|JCTC (Jewett-Cameron Trading Co. Ltd) - Nợ tổng hợp của công ty|CAPS (capstonethx.com) - Tổng nợ của công ty|The AZEK Company Inc. (AZEK) - Tổng các khoản nợ của công ty|Các khoản nợ của công ty Beacon Roofing Supply Inc.|The Dixie Group Inc. (DXYN) - Tổng nghĩa vụ nợ của công ty|Tổng nợ của công ty SUM (Summit Materials, Inc.)|Dư nợ lũy kế của công ty WIRE