Tổng giá trị công ty: ABVC BioPharma, Inc (ABVC)

ABVC BioPharma, Inc - logo đồ họa của tổ chức phát hành ABVC

ABVC BioPharma tập trung vào việc mở rộng toàn cầu dòng sản phẩm có nguồn gốc từ thực vật để điều trị ADHD và trầm cảm thông qua các thử nghiệm lâm sàng. Diễn biến giá thị trường phản ánh Giá trị doanh nghiệp (Enterprise Value) là 32.81. Vốn hóa thị trường được hỗ trợ bởi các khoản thanh toán theo cột mốc từ các đối tác dược phẩm cho những thành công trong đổi mới, trong khi công ty thu được doanh thu chính từ các thỏa thuận cấp phép phát triển thuốc nhắm tới các rối loạn tâm thần và ung thư.

ABVC (abvcpharma.com) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 27.10.2026
Sản phẩm chính hãng của ABVC BioPharma

ABVC BioPharma phát triển các dự án công nghệ sinh học giai đoạn đầu với rủi ro cao. Giá trị doanh nghiệp là tổng của vốn hóa thị trường và nợ thuần, phản ánh tổng giá trị thâu tóm của doanh nghiệp. Việc phân tích cấu trúc giá trị doanh nghiệp cho phép xác định tình trạng định giá quá cao đối với các rủi ro tiềm ẩn trong giai đoạn thị trường biến động. Đối với tổ chức phát hành, chỉ số này đóng vai trò then chốt do khả năng thiếu hụt vốn cho nghiên cứu. Xu hướng của chỉ số này thể hiện sự đồng thuận hiện tại của các nhà đầu tư về tính khả thi của các danh mục sản phẩm đang phát triển.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của ABVC BioPharma

HLN - Tổng giá trị công ty|KVUE - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|VRNA - Tổng giá trị công ty|MENS (Jyong Biotech Ltd) - Giá trị doanh nghiệp|LGND (ligand.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty Amneal AMRX|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Perrigo Company PLC|Alvotech Corp (ALVO) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Liquidia Inc. (LQDA)|Giá trị doanh nghiệp GLPG (Galapagos NV)|anipharmaceuticals.com - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty MannKind (MNKD)|AMPH: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|PCRX (Pacira) - Tổng giá trị công ty|ARS Corp (SPRY) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TBPH (Theravance Biopharma) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp aquestive.com (AQST)|scPharmaceuticals Inc. (SCPH) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TECX (tectonictx.com)|TNXP: Tổng giá trị công ty|SXTC - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Eupraxia Pharma EPRX|BHST - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp eXoZymes EXOZ|Oramed Pharmaceuticals Inc. (ORMP) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp ENTX (Entera Bio Ltd)|Tổng giá trị doanh nghiệp HYFT|Cumberland Pharmaceuticals (CPIX) - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt quantumbiopharma.com (QNTM)|Giá trị doanh nghiệp FGEN (FibroGen)|Giá trị doanh nghiệp Telomir Pharmaceuticals Inc TELO|RANI - Giá trị doanh nghiệp|Synergy CHC Corp (SNYR) - Tổng giá trị công ty|rallybio.com (RLYB) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Lexaria Bioscience Corp. (LEXX) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp PULM|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Pheton (PTHL)|Aptorum Group Limited (APM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Lyra Therapeutics Inc (LYRA)|Giá trị doanh nghiệp Impact BioMedical IBO|Tổng giá trị công ty TNF Pharmaceuticals Inc. TNFA|Giá trị doanh nghiệp YCBD (cbdMD Corp)|PRFX: Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty CYTO|LIPO (Lipella Pharma) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty OptiNose, Inc. OPTN|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh pieris.com|Procaps (PROC) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Petros Pharmaceuticals Inc (PTPI)|Giá trị doanh nghiệp QLI (Qilian International Holding Group Limited)|ACELYRIN Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty TFF Pharmaceuticals (TFFP)