Giá trị doanh nghiệp: Afrezza (MNKD)

Nhãn hiệu của Afrezza (MNKD)

Biểu đồ này minh họa xu hướng giá và biến động định giá của MannKind Corporation (MNKD), với Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) ở mức 1450.63. MannKind Corporation tạo ra doanh thu thông qua việc phát triển các sản phẩm hít, bán insulin dạng bột và nhận phí cấp phép cho các hệ thống phân phối của mình. Thành công về tài chính được thúc đẩy bởi phí bản quyền Tyvaso DPI, khối lượng sản xuất dựa trên Technosphere và quản lý chi phí R&D nghiêm ngặt, trong khi chiến lược R&D tập trung vào các loại thuốc cho bệnh hiếm và các giải pháp hít đột phá.

mannkindcorp.com (MNKD) - Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 30.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu MannKind Corporation

Giá trị doanh nghiệp (EV) đại diện cho tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần, phản ánh chi phí thực tế để mua lại toàn bộ doanh nghiệp. Sự tăng trưởng của chỉ số này báo hiệu sự mở rộng về giá trị tài sản, mặc dù những mức tăng đột biến có thể cho thấy tình trạng định giá quá cao. Bằng cách phân tích tổng giá trị định giá của công ty, nhà đầu tư có thể theo dõi động lực vốn hóa của các nguồn lực. Đối với MannKind Corporation (MNKD), chỉ số này phản ánh giá trị thị trường của việc mở rộng quy mô công nghệ Technosphere. Việc thương mại hóa phí bản quyền hiệu quả và sự phát triển của danh mục sản phẩm thuốc hiếm (orphan drug) sẽ hỗ trợ xu hướng tăng bền vững cho chỉ số này.

Đối thủ cạnh tranh của MannKind Corporation (MNKD)

HLN: Giá trị mảng kinh doanh|KVUE - Tổng giá trị công ty|VRNA - Giá trị doanh nghiệp|MENS: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh LGND|Tổng giá trị công ty Amneal|Perrigo Company PLC - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp ALVO|LQDA (Liquidia Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp GLPG (Galapagos NV)|Giá trị doanh nghiệp anipharmaceuticals.com ANIP|AMPH - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt PCRX (Pacira Pharmaceuticals)|ARS Pharma (SPRY) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Theravance Corp|AQST (Aquestive Therapeutics) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp scPharma|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TECX (Tectonic Therapeutic, Inc.)|TNXP (Tonix Pharma) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty China SXT Pharmaceuticals, Inc. SXTC|Eupraxia Pharmaceuticals, Inc. (EPRX) - Tổng giá trị doanh nghiệp|BHST: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|invizyne.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ORMP: Giá trị doanh nghiệp|Entera Bio - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HYFT (MindWalk) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp ABVC BioPharma, Inc ABVC|Tổng giá trị công ty Cumberland Pharmaceuticals (CPIX)|QNTM (quantumbiopharma.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty FibroGen FGEN|TELO - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Rani Therapeutics Inc - Giá trị doanh nghiệp|SNYR - Giá trị doanh nghiệp|rallybio.com (RLYB) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh LEXX|Tổng giá trị công ty Pulmatrix|Giá trị mảng kinh doanh PTHL (Pheton)|Tổng giá trị công ty Aptorum Group Limited (APM)|Giá trị doanh nghiệp Lyra Therapeutics Inc (LYRA)|Giá trị doanh nghiệp IBO (Impact BioMedical)|Giá mua lại công ty TNF Pharmaceuticals Inc. (TNFA)|YCBD - Tổng giá trị công ty|PRFX (PainReform Ltd) - Giá trị mảng kinh doanh|CYTO: Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh LIPO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty OPTN|PIRS: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp PROC|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Petros Pharmaceuticals Inc PTPI|Tổng giá trị công ty Qilian International Holding Group Limited QLI|ACELYRIN Inc. (SLRN) - Tổng giá trị doanh nghiệp|TFFP - Tổng giá trị công ty