Tonix Pharmaceuticals - Giá trị mảng kinh doanh TNXP

Nhãn hiệu của Tonix Pharmaceuticals Holding (TNXP)

Biểu đồ giá này cho thấy rõ ràng áp lực cạnh tranh, buộc Tonix Pharmaceuticals (TNXP) phải đẩy nhanh quá trình nghiên cứu để chiếm lĩnh các phân khúc thị trường ngách. Giá trị doanh nghiệp (Enterprise Value) hiện tại ở mức -82.86. Ban lãnh đạo đang tập trung phát triển các liệu pháp điều trị cho các bệnh lý thần kinh, phân bổ ngân sách một cách linh hoạt qua các giai đoạn thử nghiệm khác nhau. Trong khi đó, các nhà đầu tư nên cân nhắc rủi ro pha loãng cổ phiếu do việc phát hành cổ phiếu thường xuyên để hỗ trợ danh mục sản phẩm đang phát triển sâu rộng.

TNXP: Tổng giá trị công ty tonixpharma.com 23.11.2025 - 29.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Tonix Pharmaceuticals

Từ góc độ quản lý danh mục đầu tư, chỉ số này xác định chi phí thâu tóm thực tế của một tài sản bằng cách cộng vốn hóa thị trường và nợ thuần để loại bỏ tác động của số dư tiền mặt tạm thời. Bằng cách phân tích định giá của Tonix Pharmaceuticals (TNXP) thông qua chỉ số EV, nhà đầu tư có thể thấy chi phí sở hữu thực tế đối với danh mục sản phẩm dược phẩm, trong đó giá trị của các phân tử thuốc cũ được điều chỉnh theo mức nợ của doanh nghiệp.

Đối thủ cạnh tranh của Tonix Pharmaceuticals (TNXP)

HLN: Giá trị mảng kinh doanh|KVUE: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|VRNA (Verona Pharma Inc.) - Giá trị mảng kinh doanh|Jyong Biotech Ltd (MENS) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh LGND (ligand.com)|Tổng giá trị công ty Amneal|Perrigo Company PLC - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp ALVO|LQDA (Liquidia Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp GLPG (Galapagos NV)|Giá trị doanh nghiệp anipharmaceuticals.com ANIP|MNKD - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AMPH (Amphastar Pharmaceuticals Inc)|Pacira (PCRX) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ARS Corp|TBPH (Theravance Biopharma) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp aquestive.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SCPH (scPharmaceuticals Inc.)|TECX (tectonictx.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty China SXT Pharmaceuticals, Inc. SXTC|Eupraxia Pharmaceuticals, Inc. (EPRX) - Tổng giá trị doanh nghiệp|BHST: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|invizyne.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ORMP: Giá trị doanh nghiệp|Entera Bio - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HYFT (MindWalk) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp ABVC BioPharma, Inc ABVC|Tổng giá trị công ty Cumberland Pharmaceuticals (CPIX)|QNTM (quantumbiopharma.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|FibroGen - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh TELO (Telomir Pharmaceuticals Inc)|RANI - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp Synergy CHC Corp|rallybio.com (RLYB) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh LEXX|PULM (Pulmatrix) - Giá trị doanh nghiệp|Pheton (PTHL) - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty APM (Aptorum Group Limited)|Lyra Therapeutics Inc - Giá trị mảng kinh doanh|Impact BioMedical - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TNFA|YCBD - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh PRFX|CYTO: Giá trị doanh nghiệp|Lipella Pharma - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|OPTN (OptiNose, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp pieris.com|Tổng giá trị công ty Procaps (PROC)|PTPI (Petros Pharmaceuticals Inc) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Qilian International Holding Group Limited QLI|SLRN - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TFF Pharmaceuticals - Giá trị doanh nghiệp