Giá trị mảng kinh doanh: Haleon plc (HLN)

Nhãn hiệu của Haleon plc (HLN)

Biểu đồ giá của Haleon plc (HLN) trên nền tảng GURU.Markets đóng vai trò là chỉ báo cho một doanh nghiệp dựa vào mức độ nhận diện thương hiệu và quy mô sản xuất, với chỉ số hiện tại ở mức 53912.20. Đồng thời, Haleon plc đang hiện đại hóa các nhà máy của mình bằng cách triển khai các hệ thống quản lý kho thông minh và tự động hóa. Hiệu quả phân phối được đảm bảo thông qua việc giao hàng sỉ cho các nhà thuốc, giúp giảm thiểu chi phí vận chuyển sản phẩm.

HLN: Giá trị doanh nghiệp Haleon PLC 23.11.2025 - 29.10.2026
Sản phẩm chính hãng của haleon.com

Chỉ số này có tầm quan trọng then chốt đối với Haleon plc, vì nó cho phép đánh giá mức độ ảnh hưởng của gánh nặng nợ sau khi tách ra từ GSK và các khiếu nại kiện tụng liên quan đến Zantac đối với giá trị tổng thể của doanh nghiệp. Bằng cách phân tích giá thị trường thực tế của công ty, nhà đầu tư sẽ thấy được tổng vốn hóa thị trường và nợ thuần, phản ánh tổng chi phí để thâu tóm tài sản, bao gồm tất cả các khoản nợ phải trả và dự trữ tiền mặt.

Haleon plc cạnh tranh với ai

Kenvue Inc - Tổng giá trị công ty|VRNA - Tổng giá trị công ty|MENS (Jyong Bio) - Giá trị mảng kinh doanh|Ligand Pharmaceuticals (LGND) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh AMRX (amneal.com)|PRGO (Perrigo) - Giá trị doanh nghiệp|ALVO: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp LQDA|Giá trị doanh nghiệp Galapagos Corp (GLPG)|Tổng giá trị công ty ANI Pharmaceuticals ANIP|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt MNKD|AMPH - Tổng giá trị công ty|Pacira Pharmaceuticals (PCRX) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SPRY: Giá trị doanh nghiệp|Theravance Corp (TBPH) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AQST|SCPH: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Tectonic Therapeutic, Inc. (TECX)|TNXP - Tổng giá trị doanh nghiệp|China SXT Pharmaceuticals, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh EPRX (Eupraxia Pharmaceuticals, Inc.)|BioHarvest Sciences - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt EXOZ (invizyne.com)|ORMP: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Entera Bio (ENTX)|Tổng giá trị công ty MindWalk|ABVC: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp CPIX|QNTM (quantumbiopharma.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp FGEN (FibroGen)|Giá trị doanh nghiệp Telomir Pharmaceuticals Inc TELO|RANI - Tổng giá trị công ty|SNYR: Tổng giá trị công ty|RLYB: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Lexaria Bioscience Corp. (LEXX)|Tổng giá trị công ty Pulmatrix|Tổng giá trị doanh nghiệp Pheton PTHL|Tổng giá trị công ty Aptorum Group Limited (APM)|Lyra Therapeutics Inc - Giá trị mảng kinh doanh|Impact BioMedical - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt TNFA|YCBD - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh PRFX|altamiratherapeutics.com (CYTO) - Tổng giá trị công ty|LIPO (Lipella Pharma) - Tổng giá trị công ty|OPTN (OptiNose, Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty pieris.com (PIRS)|Giá trị doanh nghiệp PROC|PTPI (Petros Pharmaceuticals Inc) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Qilian International Holding Group Limited QLI|ACELYRIN Inc. - Tổng giá trị công ty|TFFP - Tổng giá trị công ty