Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt: Eupraxia Pharmaceuticals Inc. (EPRX)

Nhãn hiệu của eupraxiapharma.com (EPRX)

Biểu đồ trực quan hóa giá trị doanh nghiệp trên GURU.Markets cho Eupraxia Pharmaceuticals (EPRX), hiện ở mức 367.49, làm nổi bật các đặc tính phòng thủ của Eupraxia Pharmaceuticals (EPRX) được thúc đẩy bởi các bằng sáng chế DiffuX độc đáo và sự giám sát chặt chẽ từ FDA. Eupraxia Pharmaceuticals (EPRX) đang phát triển một danh mục sản phẩm đang phát triển về các phương pháp điều trị chống viêm và quản lý đau cho lĩnh vực chỉnh hình. Việc sản xuất các thuốc tiêm được ủy thác cho các đối tác CMO được chứng nhận, những đơn vị hiện đang mở rộng công suất cho các thử nghiệm sắp tới.

Eupraxia Pharmaceuticals, Inc. (EPRX) - Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 30.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Eupraxia Pharmaceuticals Inc.

Giá trị doanh nghiệp xác định tổng giá mua của một tài sản, kết hợp giá trị thị trường của cổ phiếu với khoản nợ trừ đi các tài sản thanh khoản. Xu hướng vốn hóa thị trường cộng với nợ thuần của Eupraxia Pharmaceuticals (EPRX) phản ánh mức định giá mang tính đầu cơ về triển vọng thử nghiệm lâm sàng, vì việc thiếu hụt doanh thu thương mại khiến giá trị doanh nghiệp phụ thuộc hoàn toàn vào khối lượng vốn huy động được và kỳ vọng vào các loại thuốc mới.

Đối thủ cạnh tranh của Eupraxia Pharmaceuticals (EPRX)

HLN (Haleon PLC) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|KVUE - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt VRNA (Verona Pharma Inc.)|MENS (Jyong Biotech Ltd) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị mảng kinh doanh LGND|Tổng giá trị công ty Amneal|Perrigo Company PLC - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp ALVO|LQDA (Liquidia Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp GLPG (Galapagos NV)|Giá trị doanh nghiệp anipharmaceuticals.com ANIP|MNKD - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AMPH (Amphastar Pharmaceuticals Inc)|Pacira (PCRX) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ARS Corp|TBPH (Theravance Biopharma) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp aquestive.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SCPH (scPharmaceuticals Inc.)|TECX (tectonictx.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Tonix Pharmaceuticals Inc. TNXP|SXT Pharmaceuticals (SXTC) - Tổng giá trị doanh nghiệp|BHST: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|invizyne.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ORMP: Giá trị doanh nghiệp|Entera Bio - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HYFT (MindWalk) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp ABVC BioPharma, Inc ABVC|Tổng giá trị công ty Cumberland Pharmaceuticals (CPIX)|QNTM (quantumbiopharma.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp FGEN (FibroGen)|Telomir Pharmaceuticals Inc (TELO) - Tổng giá trị doanh nghiệp|RANI: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SNYR - Giá trị doanh nghiệp|rallybio.com (RLYB) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh LEXX (Lexaria Bioscience Corp.)|Tổng giá trị công ty Pulmatrix|PTHL: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp APM|Giá trị doanh nghiệp Lyra Therapeutics Inc (LYRA)|Impact BioMedical - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|TNFA: Giá trị mảng kinh doanh|cbdMD Corp - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty PainReform Ltd PRFX|CYTO: Giá trị doanh nghiệp|Lipella Pharma (LIPO) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty OPTN|PIRS: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Procaps (PROC)|PTPI: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp QLI (Qilian International Holding Group Limited)|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SLRN|TFF Pharmaceuticals - Giá trị doanh nghiệp