PTHL - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ftzy.com.cn

Nhãn hiệu của ftzy.com.cn (PTHL)

Biểu đồ giá hàng ngày này của Pheton Holdings Ltd (PTHL) phản ánh mức định giá doanh nghiệp hiện đang ở mức 12.32. Pheton Holdings Ltd đã thiết lập một hệ sinh thái kỹ thuật số độc đáo cho liệu pháp áp sát tại Trung Quốc, tích hợp sâu các giải pháp IT vào cơ sở hạ tầng bệnh viện. Tài sản này phần lớn vẫn được cách ly khỏi những biến động của thị trường, vì sự tăng trưởng phụ thuộc vào tốc độ áp dụng và thử nghiệm đổi mới. Doanh thu được tạo ra thông qua phần mềm tính toán chính xác liều lượng bức xạ.

PTHL (Pheton Holdings Limited) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 16.01.2026
Sản phẩm của thương hiệu Pheton Holdings

Giá trị doanh nghiệp (EV) kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để xác định tổng giá trị thâu tóm của một doanh nghiệp. Đối với Pheton Holdings Ltd (PTHL), chỉ số này phản ánh giá trị thực tế của cơ sở hạ tầng phân phối cho công nghệ y tế (medtech) và phần mềm Inertia. Bằng cách phân tích diễn biến giá trị thị trường cùng với nợ thuần, các nhà đầu tư có thể nhận thấy tác động của các hợp đồng B2B đối với mức định giá. Sự tăng trưởng của chỉ số này xác nhận việc vốn hóa các dòng dịch vụ; tuy nhiên, sự gia tăng quá mức của EV báo hiệu rủi ro trả giá quá cao cho tài sản.

Đối thủ cạnh tranh của Pheton Holdings Ltd (PTHL)

Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh HLN (Haleon PLC)|Kenvue Corp - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt VRNA (Verona Pharma Inc.)|Jyong Biotech Ltd (MENS) - Tổng giá trị công ty|LGND (ligand.com) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Amneal|Perrigo Company PLC - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp ALVO|LQDA (Liquidia Inc.) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp GLPG (Galapagos NV)|Giá trị doanh nghiệp anipharmaceuticals.com ANIP|MNKD - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AMPH (Amphastar Pharmaceuticals Inc)|Pacira (PCRX) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ARS Corp|TBPH (Theravance Biopharma) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp aquestive.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SCPH (scPharmaceuticals Inc.)|TECX (tectonictx.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Tonix Pharmaceuticals Inc. TNXP|SXT Pharmaceuticals (SXTC) - Tổng giá trị doanh nghiệp|EPRX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|bioharvest.com - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|EXOZ: Giá trị doanh nghiệp|Oramed Pharmaceuticals Inc. - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|ENTX (Entera Bio Ltd) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp MindWalk Therapeutics HYFT|Tổng giá trị công ty ABVC BioPharma (ABVC)|CPIX (cumberlandpharma.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty Quantum BioPharma QNTM|FGEN (FibroGen Inc) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Telomir Pharma - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt RANI (Rani Therapeutics)|SNYR: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Rallybio (RLYB)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty LEXX|PULM (Pulmatrix Inc) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Aptorum Group Limited (APM)|LYRA - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Impact BioMedical IBO|TNFA: Giá trị mảng kinh doanh|YCBD: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt PRFX (PainReform Ltd)|CYTO: Giá trị doanh nghiệp|Lipella Pharma - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Tổng giá trị công ty OptiNose, Inc.|Tổng giá trị doanh nghiệp pieris.com PIRS|Tổng giá trị công ty Procaps (PROC)|Tổng giá trị công ty PTPI (Petros Pharmaceuticals Inc)|Giá trị doanh nghiệp QLI (Qilian International Holding Group Limited)|SLRN: Giá trị mảng kinh doanh|TFF Pharmaceuticals - Giá trị doanh nghiệp