AVGO Tổng nợ trên tổng vốn Broadcom

AVGO (Broadcom Inc.) - nhãn hiệu của công ty

Broadcom Inc. dựa vào chuyên môn M&A xuất sắc của Hock Tan để thúc đẩy tăng trưởng dòng tiền. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu cho thấy sự ổn định tài chính, trong đó 0.59 xác định mức độ của thông số này. Khả năng mở rộng kinh doanh dựa trên việc cấp phép chip, trong khi hệ sinh thái B2B tích hợp VMware và phần mềm đảm bảo lòng trung thành cao từ các khách hàng doanh nghiệp.

AVGO - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu broadcom.com trong khoảng 04.07.2022 - 27.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Broadcom Inc.

Rào cản gia nhập cao trong lĩnh vực bán dẫn cho phép Broadcom Inc. (AVGO) tận dụng hiệu quả đòn bẩy kinh doanh để mở rộng quy mô. Chỉ số này so sánh tổng nợ phải trả với tài sản thuần, từ đó xác định mức độ phụ thuộc vào vốn vay. Sự gia tăng của giá trị này cho thấy việc tài trợ quyết liệt cho các thương vụ M&A, trong khi sự sụt giảm cho thấy sự ổn định tài chính đang được củng cố. Việc các nhà đầu tư đánh giá sự cân bằng này tương quan với giá trị của sở hữu trí tuệ là vô cùng quan trọng. Một mức đòn bẩy tối ưu sẽ xác nhận khả năng mở rộng của công ty mà không gặp rủi ro vỡ nợ.

Đối thủ cạnh tranh chính

AMD: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Texas Instruments Incorporated|Arm Holdings plc - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn ADI (analog.com)|Intel Corporation - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu marvell.com MRVL|Tổng nợ trên tổng vốn NXPI (NXP)|ALAB - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|MCHP (Microchip Technology Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|CRDO (Credo Semiconductor) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu STM (STMicroelectronics N.V.)|Nợ trên vốn ON|Nợ trên vốn chủ sở hữu Skyworks Corp SWKS|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Rambus Inc (RMBS)|MTSI - Tổng nợ trên tổng vốn|LSCC - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|SiTime Corporation - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|LFUS - Tổng nợ trên tổng vốn|CRUS (Cirrus Logic) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Impinj Inc|Semtech Corp. (SMTC) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn SLAB|Ambarella, Inc. - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn SIMO (Silicon Motion Technology Corporation)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Synaptics|DIOD - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Power Integrations Corp (POWI)|VICR - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn VSH|HIMX (Himax) - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Navitas Semiconductor Corporation|Nợ trên vốn chủ sở hữu Alpha & Omega Semiconductor Limited|Ambiq - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn ceva-dsp.com (CEVA)|Wolfspeed, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|AIP - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Valens Semiconductor Ltd. VLN|AXTI: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Everspin Technologies Inc. MRAM|NA (Nano Labs Corp) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu ATOM (Atomera Incorporated)|Nợ trên vốn GSIT|Nợ trên vốn chủ sở hữu GCT Semiconductor Holding GCTS|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Mobix Labs Inc. (MOBX)|Tổng nợ trên tổng vốn PXLW|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Akoustis Technologies Inc AKTS|SGH: Tổng nợ trên tổng vốn|TGAN: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu