NXPI Tổng nợ trên tổng vốn NXP

NXPI (NXP Semiconductors N.V.) - nhãn hiệu của công ty

Danh mục đa dạng các chip kết nối và IoT giúp NXP Semiconductors N.V. (NXPI) tránh khỏi những biến động của thị trường. Biểu đồ tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu này trực quan hóa sự ổn định tài chính hiện tại, trong đó 0.97 xác định mức độ hiện tại của thông số này. Doanh thu dựa trên việc bán các linh kiện cho thanh toán di động và điện tử ô tô. Nhu cầu cao đối với các vi điều khiển cho xe điện cung cấp một vector tăng trưởng dài hạn cho doanh nghiệp.

NXPI - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu nxp.com trong khoảng 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu NXP Semiconductors N.V.

Tỷ lệ này xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào vốn vay so với vốn chủ sở hữu. Bằng cách phân tích mối quan hệ giữa nợ tài chính và vốn, nhà đầu tư đánh giá được rủi ro đòn bẩy. Chỉ số này được tính bằng tổng tất cả các khoản nợ chia cho giá trị tài sản ròng. Đối với NXP Semiconductors N.V. (NXPI), cấu trúc như vậy xác nhận sự ổn định về tài chính. Các hợp đồng ổn định trong lĩnh vực điện tử ô tô đảm bảo dòng tiền đều đặn, giúp giảm thiểu gánh nặng nợ.

Đối thủ cạnh tranh chính

AVGO: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn AMD Inc.|Texas Instruments Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn ARM (arm.com)|Analog Devices, Inc. - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu intel.com INTC|Tổng nợ trên tổng vốn MRVL (Marvell)|ALAB - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|MCHP (Microchip Technology Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|CRDO (Credo Semiconductor) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu STM (STMicroelectronics N.V.)|Nợ trên vốn ON|Nợ trên vốn chủ sở hữu Skyworks Corp SWKS|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Rambus Inc (RMBS)|MTSI - Tổng nợ trên tổng vốn|LSCC - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|SiTime Corporation - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|LFUS - Tổng nợ trên tổng vốn|CRUS (Cirrus Logic) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Impinj Inc|Semtech Corp. (SMTC) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn SLAB|Ambarella, Inc. - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn SIMO (Silicon Motion Technology Corporation)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Synaptics|DIOD - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Power Integrations Corp (POWI)|VICR - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn VSH|HIMX (Himax) - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Navitas Semiconductor Corporation|Nợ trên vốn chủ sở hữu Alpha & Omega Semiconductor Limited|Ambiq - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn ceva-dsp.com (CEVA)|Wolfspeed, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|AIP - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Valens Semiconductor Ltd. VLN|AXTI: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Everspin Technologies Inc. MRAM|NA (Nano Labs Corp) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu ATOM (Atomera Incorporated)|Nợ trên vốn GSIT|Nợ trên vốn chủ sở hữu GCT Semiconductor Holding GCTS|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Mobix Labs Inc. (MOBX)|Tổng nợ trên tổng vốn PXLW|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Akoustis Technologies Inc AKTS|SGH: Tổng nợ trên tổng vốn|TGAN: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu