Vishay Intertechnology (VSH) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Vishay (VSH)

Đóng vai trò là công cụ định giá chính, biểu đồ giá của Vishay Intertechnology (VSH) làm nổi bật sự phụ thuộc của lợi nhuận vào GDP toàn cầu và các chu kỳ ô tô, với chỉ số đang ở mức 0.41. Hoạt động kinh doanh dựa trên một mạng lưới sản xuất toàn cầu, giúp giảm thiểu rủi ro thiếu hụt linh kiện. Đồng thời, chiến lược quản trị cập nhật nhằm mục tiêu mở rộng quy mô sản lượng cho lĩnh vực công nghiệp, củng cố niềm tin của nhà đầu tư vào sự phát triển dài hạn của công ty.

vishay.com (VSH) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Mẫu sản phẩm của Vishay Intertechnology

Để đánh giá khách quan sự ổn định tài chính của tổ chức phát hành, việc hiểu rõ hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu là vô cùng quan trọng, vì chỉ số này đo lường mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào các chủ nợ. Bằng cách phân tích cấu trúc nợ phải trả — cụ thể là tổng nợ trên vốn chủ sở hữu — nhà đầu tư có thể xác định mức độ đòn bẩy, mà trong trường hợp của Vishay Intertechnology (VSH), mức độ này được bù đắp bởi sự đa dạng hóa sâu rộng trong ngành và dòng tiền ổn định từ việc cung cấp linh kiện.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Tổng nợ trên tổng vốn AVGO (Broadcom)|Nợ trên vốn AMD|Nợ trên vốn chủ sở hữu TXN (Texas Instruments Inc.)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu arm.com (ARM)|Tổng nợ trên tổng vốn ADI|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn intel.com INTC|MRVL: Tổng nợ trên tổng vốn|NXPI: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu ALAB|MCHP (Microchip Corp) - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Credo Technology (CRDO)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu st.com|Tổng nợ trên tổng vốn Onsemi ON|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Skyworks Solutions SWKS|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu RMBS (Rambus Corp)|Tổng nợ trên tổng vốn MACOM Corp MTSI|LSCC: Tổng nợ trên tổng vốn|sitime.com (SITM) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|LFUS - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|CRUS (Cirrus Logic Inc) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu PI (Impinj Corp)|Nợ trên vốn SMTC|Silicon Laboratories (SLAB) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có ambarella.com AMBA|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Silicon Motion Technology Corp|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Synaptics Inc. SYNA|DIOD (Diodes Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|POWI: Nợ trên vốn|Vicor Corporation (VICR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Himax (HIMX) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn NVTS (Navitas Semiconductor Corporation)|Nợ trên vốn Alpha & Omega Semiconductor Limited|Tổng nợ trên tổng vốn AMBQ (Ambiq)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ceva-dsp.com CEVA|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Wolfspeed, Inc. (WOLF)|arteris.com - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Valens Semiconductor Ltd. (VLN)|AXTI: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu MRAM|NA (Nano Labs Corp) - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Atomera Incorporated (ATOM)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu gsitechnology.com|GCTS (GCT Semiconductor Holding) - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Mobix Labs Inc. (MOBX)|Pixelworks - Tổng nợ trên tổng vốn|Akoustis Technologies Inc - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu SGH (SMART Global Holdings Inc.)|transphormusa.com (TGAN) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn