Texas Instruments (TXN) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của TI (TXN)

Texas Instruments (TXN) duy trì khả năng sinh lời cao dựa trên việc sở hữu các nhà máy sản xuất chip analog hiệu quả. Hệ số đòn bẩy của công ty trên biểu đồ GURU.Markets xác nhận sự ổn định, khi giá trị duy trì ở mức 0.67. Những căng thẳng địa chính trị và các hạn chế xuất khẩu giữa Mỹ và Trung Quốc được trung hòa nhờ doanh số bán hàng đa dạng, trong khi sự sụt giảm tạm thời của dòng tiền do xây dựng nhà máy được bù đắp bởi một nguồn tạo tiền cơ bản mạnh mẽ.

ti.com (TXN) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn từ 04.07.2022 đến 26.10.2026
Mẫu sản phẩm của Texas Instruments

Sự ổn định của Texas Instruments (TXN) dựa trên việc đầu tư dài hạn vào nguồn nhân lực và các bảo đảm xã hội cho các kỹ sư. Chỉ số này được tính bằng thương số của tổng nợ vay chia cho vốn chủ sở hữu, nhằm xác định mức độ đòn bẩy tài chính. Việc nhà đầu tư cân bằng giữa rủi ro vỡ nợ và hiệu quả mở rộng kinh doanh thông qua đòn bẩy là vô cùng quan trọng. Một phân tích về tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu cho thấy khả năng chống chịu của mô hình trước các cú sốc bên ngoài. Diễn biến của chỉ số này phản ánh gánh nặng nợ thực tế của công ty.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Tổng nợ trên tổng vốn AVGO (Broadcom)|Nợ trên vốn AMD|Nợ trên vốn chủ sở hữu ARM (Arm Holdings plc)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu analog.com (ADI)|Tổng nợ trên tổng vốn INTC|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn marvell.com MRVL|NXPI: Tổng nợ trên tổng vốn|ALAB: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu MCHP|CRDO (Credo Semiconductor) - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu STMicroelectronics N.V. (STM)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu onsemi.com|Tổng nợ trên tổng vốn Skyworks Corp SWKS|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Rambus Inc RMBS|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu MTSI (MACOM Tech)|Tổng nợ trên tổng vốn Lattice Corp LSCC|SITM: Tổng nợ trên tổng vốn|littelfuse.com (LFUS) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|CRUS - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|PI (Impinj Inc) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu SMTC (Semtech Corp.)|Nợ trên vốn SLAB|Ambarella, Inc. (AMBA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Silicon Motion Technology Corporation SIMO|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Synaptics|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Diodes Inc DIOD|POWI (Power Integrations Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|VICR: Nợ trên vốn|Vishay Intertechnology (VSH) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Himax (HIMX) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn NVTS (Navitas Semiconductor Corporation)|Nợ trên vốn Alpha & Omega Semiconductor Limited|Tổng nợ trên tổng vốn AMBQ (Ambiq)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ceva-dsp.com CEVA|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Wolfspeed, Inc. (WOLF)|arteris.com - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Valens Semiconductor Ltd. (VLN)|AXTI: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu MRAM|NA (Nano Labs Corp) - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Atomera Incorporated (ATOM)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu gsitechnology.com|GCTS (GCT Semiconductor Holding) - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Mobix Labs Inc. (MOBX)|Pixelworks - Tổng nợ trên tổng vốn|Akoustis Technologies Inc - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu SGH (SMART Global Holdings Inc.)|transphormusa.com (TGAN) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn