Advanced Micro Devices, Inc. (AMD) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Advanced Micro Devices (AMD)

Doanh thu của Advanced Micro Devices (AMD) phụ thuộc vào việc thu mua từ các gã khổng lồ điện toán đám mây và game thủ, khiến hoạt động kinh doanh này nhạy cảm với các chu kỳ làm mới phần cứng. Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu hiện tại cho thấy mối liên hệ rõ ràng giữa biến động thị trường và sự ổn định tài chính, trong khi chỉ số 0.06 xác nhận mức độ đòn bẩy hiện tại. Việc tuyển dụng quyết liệt các kỹ sư hàng đầu thông qua quyền chọn cổ phiếu đảm bảo vị thế dẫn đầu về công nghệ và tăng trưởng dài hạn.

Advanced Micro Devices Inc. (AMD) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Mẫu sản phẩm của Advanced Micro Devices Inc.

Sự ổn định cơ bản của Advanced Micro Devices (AMD) được xác định bởi sự cân bằng giữa vốn vay và vốn chủ sở hữu. Bằng cách phân tích tỷ lệ ổn định tài chính (nợ trên vốn chủ sở hữu), nhà đầu tư đánh giá tỷ trọng tài trợ từ bên ngoài trong cấu trúc vốn. Chỉ số này tiết lộ mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào chi phí vay vốn trong bối cảnh lãi suất của Fed thay đổi. Đối với Advanced Micro Devices (AMD), tỷ lệ đòn bẩy thấp là cực kỳ quan trọng do tính chất chu kỳ của thị trường PC. Điều này tạo ra một nguồn dự phòng cho các khoản đầu tư vào kiến trúc chip, giúp giảm thiểu rủi ro đánh mất thị trường máy chủ.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Tổng nợ trên tổng vốn AVGO (Broadcom)|Nợ trên vốn TXN|Nợ trên vốn chủ sở hữu ARM (Arm Holdings plc)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu analog.com (ADI)|Tổng nợ trên tổng vốn INTC|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn marvell.com MRVL|NXPI: Tổng nợ trên tổng vốn|ALAB: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu MCHP|CRDO (Credo Semiconductor) - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu STMicroelectronics N.V. (STM)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu onsemi.com|Tổng nợ trên tổng vốn Skyworks Corp SWKS|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Rambus Inc RMBS|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu MTSI (MACOM Tech)|Tổng nợ trên tổng vốn Lattice Corp LSCC|SITM: Tổng nợ trên tổng vốn|littelfuse.com (LFUS) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|CRUS - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|PI (Impinj Inc) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu SMTC (Semtech Corp.)|Nợ trên vốn SLAB|Ambarella, Inc. (AMBA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Silicon Motion Technology Corporation SIMO|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Synaptics|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Diodes Inc DIOD|POWI (Power Integrations Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|VICR: Nợ trên vốn|Vishay Intertechnology (VSH) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Himax (HIMX) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn NVTS (Navitas Semiconductor Corporation)|Nợ trên vốn Alpha & Omega Semiconductor Limited|Tổng nợ trên tổng vốn AMBQ (Ambiq)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ceva-dsp.com CEVA|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Wolfspeed, Inc. (WOLF)|arteris.com - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Valens Semiconductor Ltd. (VLN)|AXTI: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu MRAM|NA (Nano Labs Corp) - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Atomera Incorporated (ATOM)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu gsitechnology.com|GCTS (GCT Semiconductor Holding) - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Mobix Labs Inc. (MOBX)|Pixelworks - Tổng nợ trên tổng vốn|Akoustis Technologies Inc - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu SGH (SMART Global Holdings Inc.)|TGAN - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn