ANIP - Tổng nợ trên tổng vốn ANI Pharmaceuticals Corp

Logo công ty đại chúng ANI Pharmaceuticals (ANIP)

Biểu đồ giá dựa trên chỉ số separate_debt_total_eq này xác nhận sự ổn định tài chính của ANI Pharmaceuticals (ANIP), nơi chỉ số này đang ở mức 1.07. Doanh nghiệp dựa vào mạng lưới các nhà máy vô trùng và trung tâm điều phối riêng tại US, đảm bảo sản lượng sản phẩm ổn định. ANI Pharmaceuticals (ANIP) đang đặt cược vào các loại thuốc generic phức hợp và các bệnh lý hiếm gặp, sử dụng lợi nhuận từ tài sản cốt lõi để tài trợ cho các giao dịch M&A. Việc phát triển sản xuất theo hợp đồng và các loại thuốc có thương hiệu giúp giảm thiểu rủi ro phụ thuộc vào các loại thuốc generic tiêu chuẩn.

ANIP: Tổng nợ trên tổng vốn ANI Pharmaceuticals, Inc. 04.07.2022 - 29.10.2026
Mặt hàng chính của ANI Pharmaceuticals Corp

ANI Pharmaceuticals duy trì vị thế là nhà cung cấp ổn định các loại thuốc generic ngách, đảm bảo khả năng tiếp cận các liệu pháp điều trị trong những phân khúc quan trọng của hệ thống y tế US. Việc phân tích hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu cho phép đánh giá đòn bẩy tài chính bằng cách đo lường tỷ trọng vốn vay so với tài sản thuần nhằm xác định rủi ro vỡ nợ trong bối cảnh lãi suất tăng và xác nhận tính bền vững dài hạn của mô hình kinh doanh.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của ANI Pharmaceuticals

Nợ trên vốn chủ sở hữu Haleon|Kenvue Inc - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn VRNA|MENS (Jyong Bio) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn LGND (Ligand Pharmaceuticals)|Tổng nợ trên tổng vốn amneal.com AMRX|PRGO - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có ALVO (Alvotech S.A.)|Liquidia Technologies (LQDA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Galapagos Corp|MNKD (MannKind Corporation) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn amphastar.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu PCRX (Pacira BioSciences, Inc.)|SPRY (ARS Pharmaceuticals Inc) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Theravance TBPH|Aquestive Corp (AQST) - Nợ trên vốn|SCPH: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tectonic Therapeutic, Inc. - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|TNXP: Tổng nợ trên tổng vốn|China SXT Pharmaceuticals, Inc. - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|EPRX (Eupraxia Pharmaceuticals, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn BioHarvest Sciences Inc BHST|Nợ trên vốn chủ sở hữu eXoZymes Inc (EXOZ)|ORMP (oramed.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn ENTX (Entera Bio)|Tổng nợ trên tổng vốn MindWalk Holdings, Inc. HYFT|ABVC - Nợ trên vốn chủ sở hữu|CPIX (Cumberland Corp) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|QNTM: Tổng nợ trên tổng vốn|FGEN - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu TELO|RANI: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Synergy CHC Corp (SNYR)|RLYB: Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn LEXX (Lexaria Bioscience Corp.)|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có PULM|Pheton - Tổng nợ trên tổng vốn|APM - Tổng nợ trên tổng vốn|Lyra Therapeutics, Inc (LYRA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Impact BioMedical, Inc. - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu TNF Pharmaceuticals Inc.|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu cbdMD Corp (YCBD)|Tổng nợ trên tổng vốn PRFX|Tổng nợ trên tổng vốn altamiratherapeutics.com (CYTO)|Tổng nợ trên tổng vốn LIPO (Lipella)|OPTN - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Pieris Pharmaceuticals - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn procapsgroup.com|PTPI (Petros Pharmaceuticals, Inc.) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Qilian International Holding Group (QLI) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu SLRN|TFFP (TFF Pharmaceuticals, Inc) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn