Qilian International Holding Group Limited - Tổng nợ trên tổng vốn QLI

Qilian International Holding Group Limited - logo đồ họa của tổ chức phát hành QLI

Diễn biến giá thị trường cho tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu của Qilian International (QLI) được trực quan hóa để phân tích là 0.01. Doanh nghiệp thu mua các thành phần có nguồn gốc thực vật từ nông dân trong khi vẫn duy trì quá trình tổng hợp độc lập tại các cơ sở riêng. Sự ổn định tài chính bị hạn chế bởi sự giám sát chặt chẽ từ PRC và chi phí biến động của các thành phần kháng sinh. Lợi nhuận được thúc đẩy bởi việc xuất khẩu heparin và cam thảo, với biên lợi nhuận duy trì ở mức chấp nhận được.

Qilian International Holding (QLI): Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có từ 04.07.2022 đến 17.08.2024
Thành phẩm của qlsyy.net

Tỷ lệ này đo lường tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính và rủi ro vỡ nợ trong trường hợp lãi suất tăng. Việc phân tích tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu của Qilian International (QLI) là vô cùng quan trọng, vì biên lợi nhuận thấp trong sản xuất hóa chất và việc thiếu khả năng định giá khiến doanh nghiệp dễ bị tổn thương trước bất kỳ nghĩa vụ nợ quá mức nào.

Đối thủ cạnh tranh của Qilian International

HLN (Haleon) - Tổng nợ trên tổng vốn|KVUE: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn VRNA|Tổng nợ trên tổng vốn Jyong Bio (MENS)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Ligand Pharmaceuticals LGND|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có AMRX|PRGO - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Alvotech S.A. (ALVO) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|LQDA: Tổng nợ trên tổng vốn|Galapagos Corp (GLPG) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ANIP|MNKD: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Amphastar Pharmaceuticals, Inc. (AMPH)|PCRX - Nợ trên vốn|ARS Pharma - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn TBPH (Theravance Corp)|Aquestive Therapeutics - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có SCPH (scPharmaceuticals Inc.)|TECX: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Tonix Pharma (TNXP)|Nợ trên vốn chủ sở hữu SXT Pharmaceuticals|EPRX: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu BioHarvest Sciences (BHST)|invizyne.com (EXOZ) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn ORMP (Oramed Pharmaceuticals Inc.)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Entera Bio Ltd (ENTX)|HYFT - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ABVC: Nợ trên vốn chủ sở hữu|CPIX: Tổng nợ trên tổng vốn|QNTM - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|FGEN (FibroGen) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Telomir Pharmaceuticals Inc|Nợ trên vốn chủ sở hữu Rani Therapeutics (RANI)|synergychc.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Rallybio - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có LEXX|Pulmatrix - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Pheton Holdings Ltd PTHL|aptorumgroup.com (APM) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu LYRA|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu IBO|TNFA (TNF Pharma) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn YCBD|PRFX - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Altamira Therapeutics Ltd. CYTO|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có LIPO|OPTN - Nợ trên vốn chủ sở hữu|PIRS (pieris.com) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|PROC: Tổng nợ trên tổng vốn|Petros Pharmaceuticals Inc (PTPI) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu SLRN|TFFP (TFF Pharmaceuticals, Inc) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn