LQDA - Tổng nợ trên tổng vốn Liquidia Inc.

Logo công ty đại chúng Liquidia Corporation (LQDA)

Liquidia Corporation (LQDA) đang phát triển một công nghệ bột khô có khả năng mở rộng cho liệu pháp điều trị phổi, giúp đảm bảo biên lợi nhuận cao với chi phí sản xuất viên nang thấp; xu hướng thị trường của giá cổ phiếu cho thấy chỉ số 0.92. Hoạt động kinh doanh của công ty phụ thuộc vào các phát triển tại Mỹ và sự bảo hộ bằng sáng chế cho các phương pháp hít. Việc vận hành nhà máy ổn định được hỗ trợ bởi các cập nhật thường xuyên cho hệ thống đóng gói và kiểm soát vô trùng nghiêm ngặt tại các khu vực sản xuất.

LQDA: Tổng nợ trên tổng vốn Liquidia 04.07.2022 - 31.10.2026
Mặt hàng chính của Liquidia Inc.

Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu đo lường đòn bẩy tài chính bằng cách so sánh tổng nghĩa vụ nợ với tài sản thuần để đánh giá mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào vốn vay. Bằng cách phân tích hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu trong lịch sử, nhà đầu tư có thể đánh giá khả năng chống chịu của Liquidia Corporation (LQDA) trước những rủi ro liên quan đến chi phí đa dạng hóa chuỗi sản xuất và thiết lập các kênh sản xuất dự phòng cho các loại thuốc hít.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Liquidia Corporation

Nợ trên vốn chủ sở hữu Haleon|Kenvue Inc - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn VRNA|MENS (Jyong Bio) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn LGND (Ligand Pharmaceuticals)|Tổng nợ trên tổng vốn amneal.com AMRX|PRGO - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có ALVO (Alvotech S.A.)|Galapagos Genomics (GLPG) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ANI Pharmaceuticals Corp|MNKD (MannKind Corporation) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn amphastar.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu PCRX (Pacira BioSciences, Inc.)|SPRY (ARS Pharmaceuticals Inc) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Theravance TBPH|Aquestive Corp (AQST) - Nợ trên vốn|SCPH: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tectonic Therapeutic, Inc. - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|TNXP: Tổng nợ trên tổng vốn|China SXT Pharmaceuticals, Inc. - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|EPRX (Eupraxia Pharmaceuticals, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn BioHarvest Sciences Inc BHST|Nợ trên vốn chủ sở hữu eXoZymes Inc (EXOZ)|ORMP (oramed.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Entera Bio ENTX|MindWalk Holdings, Inc. - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ABVC BioPharma Inc - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Cumberland Corp CPIX|Quantum BioPharma Ltd (QNTM) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn fibrogen.com FGEN|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu TELO|Tổng nợ trên tổng vốn Rani Therapeutics Inc|Tổng nợ trên tổng vốn SNYR|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn rallybio.com|Tổng nợ trên tổng vốn LEXX (Lexaria Bioscience Corp.)|PULM: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Pheton - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Aptorum Group Limited APM|LYRA: Tổng nợ trên tổng vốn|Impact BioMedical, Inc. (IBO) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu TNFA|YCBD: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn PRFX|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu altamiratherapeutics.com CYTO|Nợ trên vốn chủ sở hữu Lipella LIPO|OptiNose Corp (OPTN) - Nợ trên vốn|PIRS - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có PROC (procapsgroup.com)|Petros Pharmaceuticals, Inc. (PTPI) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu QLI (Qilian International Holding Group)|Nợ trên vốn chủ sở hữu ACELYRIN, Inc.|Nợ trên vốn TFF Pharmaceuticals, Inc TFFP