PTHL - Tổng nợ trên tổng vốn Pheton Holdings

Logo công ty đại chúng Pheton Holdings Limited (PTHL)

Xu hướng thị trường đối với cổ phiếu của Pheton Holdings Ltd (PTHL) cho thấy sự phụ thuộc vào việc triển khai phần mềm chiếu xạ khối u tại Trung Quốc, với tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu cá nhân ở mức 0.03. Hoạt động kinh doanh của công ty dựa trên việc cung cấp các hệ thống X-quang và hỗ trợ dịch vụ cho các vật tư tiêu hao. Sự tăng trưởng bị hạn chế bởi chi phí xét nghiệm y tế, sự giám sát chặt chẽ của cơ quan quản lý và các hoạt động vận động hành lang đặc thù trong khu vực Trung Quốc.

PTHL: Tổng nợ trên tổng vốn Pheton 06.09.2024 - 16.01.2026
Mặt hàng chính của Pheton Holdings

Các nhà đầu tư đang đánh giá khả năng chống chịu của Pheton Holdings Ltd (PTHL) thông qua tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu, chỉ số xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào nguồn vốn vay. Khi phân tích những thay đổi trong tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu, điều quan trọng là phải hiểu rõ chi phí phát triển phần mềm cao và các rủi ro pháp lý tại Trung Quốc tác động như thế nào đến gánh nặng nợ, nhằm cân bằng giữa an toàn tài chính và hiệu quả của tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Pheton Holdings Ltd

Nợ trên vốn chủ sở hữu Haleon|Kenvue Inc - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn VRNA|MENS (Jyong Bio) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn LGND (Ligand Pharmaceuticals)|Tổng nợ trên tổng vốn amneal.com AMRX|PRGO - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có ALVO (Alvotech S.A.)|Liquidia Technologies (LQDA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Galapagos Corp|ANIP (ANI Pharmaceuticals) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn mannkindcorp.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu AMPH (Amphastar Pharmaceuticals, Inc.)|PCRX (Pacira Pharmaceuticals) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu ARS Pharma SPRY|Theravance Corp (TBPH) - Nợ trên vốn|AQST: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|scPharmaceuticals Inc. - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|TECX: Tổng nợ trên tổng vốn|Tonix Pharma - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|SXTC (SXT Pharmaceuticals) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Eupraxia Pharma EPRX|Nợ trên vốn chủ sở hữu BioHarvest Sciences (BHST)|EXOZ (invizyne.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Oramed Pharmaceuticals Inc. ORMP|ENTX (Entera Bio Ltd) - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|MindWalk - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có ABVC (ABVC BioPharma, Inc)|CPIX: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn quantumbiopharma.com (QNTM)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu FGEN|TELO (Telomir Pharmaceuticals Inc) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Rani Therapeutics (RANI)|SNYR - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Rallybio RLYB|LEXX: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|PULM: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có APM (Aptorum Group Limited)|LYRA: Tổng nợ trên tổng vốn|Impact BioMedical, Inc. - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu TNF Pharmaceuticals Inc.|Nợ trên vốn cbdMD Corp YCBD|Nợ trên vốn chủ sở hữu PainReform (PRFX)|Nợ trên vốn chủ sở hữu CYTO (altamiratherapeutics.com)|Tổng nợ trên tổng vốn LIPO (Lipella)|OPTN: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Pieris Pharmaceuticals - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn procapsgroup.com PROC|Petros Pharmaceuticals, Inc. (PTPI) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu QLI|SLRN (ACELYRIN, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|TFFP - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn