PCRX Tổng nợ trên tổng vốn Pacira Corp

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Pacira BioSciences (PCRX)

Biểu đồ cấu trúc tài chính (nợ trên vốn chủ sở hữu) giúp đánh giá khả năng chống chịu của Pacira BioSciences (PCRX) trước sự cạnh tranh từ các sản phẩm generic của EXPAREL và những thách thức về quy định. Công ty hiện đang tích hợp các tài sản đã mua lại để mở rộng danh mục sản phẩm, dựa trên nhu cầu phẫu thuật ổn định bất chấp tính chu kỳ vừa phải của các thủ thuật tự chọn. Giá trị 0.57 đại diện cho phép đo lường mới nhất về đòn bẩy tài chính của doanh nghiệp so với vốn chủ sở hữu.

PCRX: Tổng nợ trên tổng vốn Pacira BioSciences, Inc. 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Pacira Corp

Việc mở rộng hệ thống quản lý đau không dùng opioid EXPAREL đòi hỏi chi phí vốn đáng kể cho công tác đào tạo phẫu thuật viên và triển khai các giao thức B2B. Chỉ số này được tính bằng tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu ròng. Tỷ lệ này xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào tài trợ nợ và các rủi ro thanh toán nợ liên quan. Sự gia tăng của chỉ số này báo hiệu đòn bẩy tài chính cao hơn và khả năng dễ bị tổn thương trước lãi suất. Bằng cách phân tích tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư đánh giá được sự ổn định của cấu trúc bảng cân đối kế toán của Pacira BioSciences (PCRX).

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Nợ trên vốn chủ sở hữu Haleon HLN|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu Kenvue Inc|Verona Pharma Corp (VRNA) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Jyong Bio (MENS)|Tổng nợ trên tổng vốn LGND (Ligand Pharmaceuticals)|amneal.com - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Perrigo (PRGO)|ALVO: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|LQDA (Liquidia Technologies) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Galapagos Corp (GLPG) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|ANIP (ANI Pharmaceuticals) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn mannkindcorp.com (MNKD)|Amphastar Pharmaceuticals, Inc. (AMPH) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có SPRY (ARS Pharmaceuticals Inc)|TBPH: Nợ trên vốn chủ sở hữu|AQST - Nợ trên vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu scPharma SCPH|TECX - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn Tonix Pharmaceuticals Holding Corp. TNXP|China SXT Pharmaceuticals, Inc. (SXTC) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn EPRX (Eupraxia Pharmaceuticals, Inc.)|Nợ trên vốn BHST|eXoZymes Inc (EXOZ) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có ORMP (oramed.com)|Entera Bio (ENTX) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu MindWalk Holdings, Inc. HYFT|ABVC BioPharma Inc - Tổng nợ trên tổng vốn|CPIX - Tổng nợ trên tổng vốn|QNTM (Quantum BioPharma Ltd) - Tổng nợ trên tổng vốn|fibrogen.com (FGEN) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|TELO: Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn RANI|Synergy CHC Corp (SNYR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có rallybio.com (RLYB)|Tổng nợ trên tổng vốn LEXX (Lexaria Bioscience Corp.)|PULM - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Pheton (PTHL)|APM - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Lyra Therapeutics, Inc (LYRA) - Tổng nợ trên tổng vốn|Impact BioMedical, Inc. (IBO) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|TNFA: Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn YCBD|PainReform - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn CYTO (altamiratherapeutics.com)|Nợ trên vốn chủ sở hữu LIPO|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn OptiNose Corp OPTN|PIRS: Tổng nợ trên tổng vốn|PROC - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Petros Pharmaceuticals, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Qilian International Holding Group (QLI) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn SLRN (ACELYRIN, Inc.)|Nợ trên vốn TFFP