CollPlant Biotechnologies Ltd. (CLGN) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

CollPlant Biotechnologies - logo đồ họa của tổ chức phát hành CLGN

Biểu đồ này minh họa giá trị thị trường của CollPlant Biotechnologies (CLGN) với chỉ số 0.95, đi kèm với một công ty phát triển các giải pháp sáng tạo cho tái tạo mô và thẩm mỹ. CollPlant Biotechnologies (CLGN) sử dụng một loại protein độc đáo chiết xuất từ thuốc lá có đặc tính tương đồng với collagen ở người, giúp loại bỏ rủi ro gây phản ứng dị ứng. Mô hình kinh doanh của công ty dựa trên việc cấp phép hydrogel cho các gã khổng lồ y tế, đảm bảo khả năng sinh lời cao mà không phải chịu các khoản chi phí vốn liên quan đến việc xây dựng nhà máy.

CollPlant - Nợ trên vốn CLGN (giai đoạn 04.07.2022 - 28.10.2026)
Sản phẩm được sản xuất bởi CollPlant

Chỉ số này đo lường tổng gánh nặng nợ so với vốn chủ sở hữu, cho phép các nhà đầu tư xác định sự cân bằng giữa nguồn vốn vay và nguồn lực nội bộ của công ty. Bằng cách phân tích mức độ đòn bẩy vốn chủ sở hữu trên GURU.Markets, thị trường đánh giá sự ổn định tài chính của CollPlant Biotechnologies (CLGN), đơn vị được hỗ trợ bởi đội ngũ nòng cốt ổn định gồm các kỹ sư sinh học hàng đầu, từ đó giảm thiểu rủi ro vận hành khi mở rộng các dự án R&D.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

HCA Inc. (HCA) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn THC|Fresenius Medical Care Corp (FMS) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Solventum Health (SOLV)|EHC: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Universal Health Services Inc UHS|DaVita - Tổng nợ trên tổng vốn|RadNet Inc (RDNT) - Tổng nợ trên tổng vốn|OPCH - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|SGRY (Surgery Partners Group) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu PINC|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu nationalvision.com|Progyny - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn ARDT (Ardent Health)|SEM - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ASTH - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Pediatrix MD|USPH - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|PNTG (The Pennant Group) - Tổng nợ trên tổng vốn|ORGO (Organogenesis Holdings Inc.) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu NUTX (Nutex Health Corp)|Nợ trên vốn AUNA|Nợ trên vốn chủ sở hữu SBC Medical Group (SBC)|Nợ trên vốn chủ sở hữu EOLS (evolus.com)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Community Health Systems, Inc. CYH|The Beauty Health Company - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu MediWound, Ltd.|BTMD: Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|The Joint Corp. (JYNT) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|docgo.com (DCGO) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|PIII (P3 Health Partners, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn GANX|Nợ trên vốn chủ sở hữu EUDA Health EUDA|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu baselmedical.com BMGL|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Cuprina Holdings (Cayman) Ltd (CUPR)|CCM - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu American Shared Hospital Services (AMS)|MRM - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|avalon-globocare.com (ALBT) - Tổng nợ trên tổng vốn|DIH Group (DHAI) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|XAGE: Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn NIVF|ATI Physical Therapy - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn CareMax Inc. CMAX|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Kindly MD Corp (KDLY)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn ModivCare Corp MODV|NVOS (Novo Integrated Sciences) - Tổng nợ trên tổng vốn|SSY - Nợ trên vốn|BACK (IMAC Holdings) - Tổng nợ trên tổng vốn