ModivCare Corp (MODV) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

ModivCare Inc - logo đồ họa của tổ chức phát hành MODV

Ảnh chụp nhanh diễn biến giá trên nền tảng GURU.Markets đối với ModivCare Inc. (MODV) cho thấy hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu là 0.00. ModivCare Inc. (MODV) thống trị phân khúc vận chuyển y tế không khẩn cấp, tận dụng bộ công cụ IT mạnh mẽ và sự tuân thủ quy định nghiêm ngặt. ModivCare Inc. (MODV) được coi là đối tác hệ thống không thể thiếu đối với các cơ quan chính phủ, duy trì uy tín là một đơn vị vận hành đáng tin cậy. Lợi nhuận ổn định được đảm bảo bởi nguồn vốn từ chính phủ, khiến tài sản phòng thủ này miễn nhiễm với những biến động của thị trường.

modivcare.com - Nợ trên vốn MODV (giai đoạn 04.07.2022 - 14.09.2025)
Sản phẩm được sản xuất bởi ModivCare Inc.

ModivCare Inc. cung cấp khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho các nhóm đối tượng dễ bị tổn thương, đồng thời duy trì sự tin tưởng từ các kế hoạch bảo hiểm lớn nhất tại Hoa Kỳ. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu này so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu, thể hiện mức độ đòn bẩy và rủi ro thanh toán nợ trong bối cảnh lãi suất biến động, điều này cho phép các nhà đầu tư đánh giá sự ổn định của mô hình tài chính của doanh nghiệp trong các kỳ báo cáo.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

HCA Inc. (HCA) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn THC|Fresenius Medical Care Corp (FMS) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Solventum Health (SOLV)|EHC: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Universal Health Services Inc UHS|DaVita - Tổng nợ trên tổng vốn|RadNet Inc (RDNT) - Tổng nợ trên tổng vốn|OPCH - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|SGRY (Surgery Partners Group) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu PINC|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu nationalvision.com|Progyny - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn ARDT (Ardent Health)|SEM - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ASTH - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Pediatrix MD|USPH: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|PNTG (The Pennant Group) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ORGO (Organogenesis Holdings Inc.) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu NUTX (Nutex Health Corp)|Nợ trên vốn Auna Corp|Tổng nợ trên tổng vốn SBC Medical Group SBC|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu evolus.com (EOLS)|Tổng nợ trên tổng vốn CYH|SKIN - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|MDWD - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|BTMD - Nợ trên vốn chủ sở hữu|JYNT (The Joint Corp.) - Tổng nợ trên tổng vốn|docgo.com (DCGO) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|PIII (P3 Health Partners, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn GANX|EUDA Health (EUDA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có baselmedical.com (BMGL)|CLGN: Tổng nợ trên tổng vốn|CUPR - Nợ trên vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Concord Medical (CCM)|AMS - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|MEDIROM Healthcare Group Inc - Tổng nợ trên tổng vốn|ALBT (Avalon GloboCare Corp.) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu DIH Holding US, Inc. (DHAI)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu carmellcosmetics.com|Tổng nợ trên tổng vốn NIVF (NewGenIvf)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu atipt.com ATIP|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu CMAX|Kindly Health - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|NVOS: Nợ trên vốn chủ sở hữu|SSY: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu BACK