NUTX (Nutex Health Hospitals) Nợ trên vốn chủ sở hữu

NUTX (Nutex Health Inc) - nhãn hiệu của công ty

Nutex Health Inc. (NUTX) đang phát triển một mạng lưới hiệu quả các cơ sở nội trú quy mô nhỏ tích hợp dịch vụ cấp cứu và điều trị. Diễn biến tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu của công ty cho thấy tác động từ những rủi ro của nhóm vốn hóa nhỏ và sự phức tạp trong việc tích hợp tài sản. Rào cản gia nhập thị trường cao do hạn ngạch giường bệnh nghiêm ngặt giúp bảo vệ hoạt động kinh doanh. Chỉ số 0.93 hiện tại xác định mức độ của chỉ số này, phản ánh sự cân bằng giữa nợ và vốn chủ sở hữu.

NUTX: Nợ trên vốn nutexhealth.com 28.04.2023 - 30.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Nutex Health Inc.

Việc sụt giảm các khoản chi trả bảo hiểm và chi phí nhân sự đang tạo ra những rủi ro tài chính đáng kể cho Nutex Health Inc. (NUTX). Một phân tích về hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu trên GURU.Markets cho phép đánh giá khả năng chống chịu của doanh nghiệp trước những cú sốc như vậy. Chỉ số này đo lường tỷ trọng của tổng nợ phải trả so với vốn chủ sở hữu của công ty. Giá trị cao báo hiệu tình trạng đòn bẩy quá mức và nguy cơ vỡ nợ, trong khi con số thấp xác nhận một biên độ an toàn trong giai đoạn thị trường biến động.

Đối thủ cạnh tranh của Nutex Health Inc.

Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu HCA|THC (Tenet Healthcare Corp) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Fresenius Medical Care Corp (FMS)|SOLV (Solventum Health) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn EHC (Encompass Health)|Universal Health Services Inc (UHS) - Nợ trên vốn|DaVita - Tổng nợ trên tổng vốn|RDNT - Tổng nợ trên tổng vốn|OPCH (Option Care Health Inc) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|SGRY: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Premier, Inc.|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu nationalvision.com (EYE)|Tổng nợ trên tổng vốn PGNY|ARDT - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Select Medical Corp SEM|ASTH: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|MD: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|U.S. Physical Therapy - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|The Pennant Group (PNTG) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu ORGO|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu AUNA|Tổng nợ trên tổng vốn sbc-holdings.com|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu EOLS (Evolus, Inc.)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn CYH|Tổng nợ trên tổng vốn SKIN (BeautyHealth)|MediWound Ltd (MDWD) - Nợ trên vốn|BTMD: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|JYNT (The Joint) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|DCGO (DocGo Inc.) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|P3 Health Partners - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|GANX (Gain Therapeutics) - Tổng nợ trên tổng vốn|EUDA: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn BMGL|CLGN - Nợ trên vốn|Tổng nợ trên tổng vốn CUPR (Cuprina Holdings (Cayman) Ltd)|Tổng nợ trên tổng vốn concordmedical.com CCM|AMS - Nợ trên vốn chủ sở hữu|MRM: Nợ trên vốn chủ sở hữu|ALBT (avalon-globocare.com) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|DHAI: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|XAGE (Longevity Health Holdings) - Tổng nợ trên tổng vốn|NIVF: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ATIP (ATI Physical Therapy)|CMAX (CareMax Inc.) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn KDLY (Kindly MD Corp)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn ModivCare Corp (MODV)|NVOS - Nợ trên vốn chủ sở hữu|SSY (SunLink Health Systems) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|BACK: Tổng nợ trên tổng vốn