The Joint (JYNT) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

The Joint Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành JYNT

The Joint Corp. (JYNT) đang phát triển một mạng lưới trị liệu thủ công với chi phí hợp lý. Biểu đồ giá cổ phiếu hiện tại này minh họa cho sự thành công của một hệ sinh thái chăm sóc sức khỏe với các gói thành viên câu lạc bộ giúp giữ chân bệnh nhân thông qua hình thức thanh toán tự động. Doanh nghiệp này mở rộng quy mô lợi nhuận thông qua nhượng quyền thương mại, chuyển chi phí thuê mặt bằng cho các đối tác trong khi thu phí bản quyền. Sự hợp tác với các chuyên gia hành nghề tư nhân giúp mở rộng phạm vi dịch vụ, với chỉ số hiện đứng ở mức 0.14.

thejoint.com - Nợ trên vốn JYNT (giai đoạn 04.07.2022 - 29.10.2026)
Sản phẩm được sản xuất bởi The Joint Corp.

Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu đo lường tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu của cổ đông, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính của công ty. Chỉ số này tiết lộ sự cân bằng giữa nguồn tài trợ bên ngoài và nguồn lực nội bộ. Việc phân tích gánh nặng nợ hiện tại so với vốn chủ sở hữu cho phép đánh giá rủi ro phá sản hoặc tiềm năng tăng trưởng. Sự sụt giảm mạnh của chỉ số này có thể báo hiệu sự trì trệ trong mở rộng, điều vốn dĩ rất quan trọng đối với The Joint Corp. (JYNT) trong giai đoạn mở rộng quyết liệt mạng lưới phòng khám nhượng quyền của mình.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

HCA Inc. (HCA) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn THC|Fresenius Medical Care Corp (FMS) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Solventum Health (SOLV)|EHC: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Universal Health Services Inc UHS|DaVita - Tổng nợ trên tổng vốn|RadNet Inc (RDNT) - Tổng nợ trên tổng vốn|OPCH - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|SGRY (Surgery Partners Group) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu PINC|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu nationalvision.com|Progyny - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn ARDT (Ardent Health)|SEM - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ASTH - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Pediatrix MD|U.S. Physical Therapy (USPH) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|PNTG - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Organogenesis Holdings Inc. (ORGO) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|NUTX - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Auna Corp|SBC Medical Group - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn evolus.com EOLS|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Community Health Systems, Inc.|The Beauty Health Company - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu MediWound, Ltd. MDWD|BTMD: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu DCGO|P3 Health Partners (PIII) - Nợ trên vốn|GANX: Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn EUDA|Nợ trên vốn chủ sở hữu Basel Medical Group BMGL|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu collplant.com CLGN|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Cuprina Holdings (Cayman) Ltd (CUPR)|CCM - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu American Shared Hospital Services (AMS)|MRM - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|ALBT (avalon-globocare.com) - Tổng nợ trên tổng vốn|DHAI (DIH Group) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu XAGE (Longevity Health Holdings)|Nợ trên vốn NIVF|ATI Physical Therapy (ATIP) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có CMAX (CareMax Inc.)|Kindly MD Corp (KDLY) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|MODV - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu NVOS (Novo Integrated Sciences)|SSY: Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|BACK - Nợ trên vốn chủ sở hữu