Astrana Corp (ASTH) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

Astrana Health Inc - logo đồ họa của tổ chức phát hành ASTH

Ban lãnh đạo của Astrana Health, Inc. (ASTH) đang phát triển một cách bậc thầy mô hình chăm sóc sức khỏe dựa trên giá trị, tận dụng công nghệ để thúc đẩy tăng trưởng lợi nhuận. Nền tảng GURU.Markets báo cáo tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu, trong đó 1.24 phản ánh giá trị hiện tại của chỉ số này. Điều này xác nhận vị thế của công ty như một đơn vị dẫn đầu trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe dựa trên giá trị với sự tin tưởng cao từ các đối tác, trong khi việc tối ưu hóa hậu cần thu mua điện toán đám mây càng củng cố thêm khả năng sinh lời hoạt động của doanh nghiệp.

astranahealth.com - Nợ trên vốn ASTH (giai đoạn 04.07.2022 - 29.10.2026)
Sản phẩm được sản xuất bởi Astrana Health, Inc.

Chỉ số này xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào vốn vay so với vốn chủ sở hữu. Công thức này so sánh tổng nợ phải trả với tài sản thuần, ghi nhận mọi thay đổi trong cấu trúc tài chính. Việc phân tích hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu cho phép đánh giá rủi ro về khoảng trống dòng tiền. Sự sụt giảm trong đòn bẩy tài chính xác nhận sự ổn định tài chính của Astrana Health (ASTH). Điều này đóng vai trò then chốt khi mở rộng nền tảng công nghệ và chuyển đổi sang mô hình chăm sóc sức khỏe dựa trên giá trị.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

HCA Inc. (HCA) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn THC|Fresenius Medical Care Corp (FMS) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Solventum Health (SOLV)|EHC: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Universal Health Services Inc UHS|DaVita - Tổng nợ trên tổng vốn|RadNet Inc (RDNT) - Tổng nợ trên tổng vốn|OPCH - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|SGRY (Surgery Partners Group) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu PINC|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu nationalvision.com|Progyny - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn ARDT (Ardent Health)|SEM - Nợ trên vốn chủ sở hữu|MD - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu US Physical Therapy Inc USPH|PNTG - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|ORGO: Tổng nợ trên tổng vốn|NUTX (Nutex Health Inc) - Tổng nợ trên tổng vốn|AUNA: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn sbc-holdings.com (SBC)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Evolus, Inc.|Nợ tổng hợp trên tổng vốn CYH (chs.net)|Nợ trên vốn chủ sở hữu BeautyHealth|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có MediWound Ltd MDWD|Biote Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|JYNT: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu DocGo Inc.|P3 Health Partners (PIII) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|GANX (Gain Therapeutics) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn EUDA Health Holdings (EUDA)|Basel Medical Group (BMGL) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có collplant.com (CLGN)|Tổng nợ trên tổng vốn Cuprina Holdings (Cayman) Ltd|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có concordmedical.com CCM|AMS (American Shared Hospital Services) - Tổng nợ trên tổng vốn|MRM - Nợ trên vốn|ALBT: Tổng nợ trên tổng vốn|DHAI (DIH Group) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Longevity Health Holdings|Nợ trên vốn chủ sở hữu newgenivf.com (NIVF)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ATI Physical Therapy|Nợ tổng hợp trên tổng vốn CareMax Inc. (CMAX)|Tổng nợ trên tổng vốn Kindly MD Corp|MODV - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Novo Integrated Sciences (NVOS)|SSY - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|IMAC Holdings - Tổng nợ trên tổng vốn