AMS Tổng nợ trên tổng vốn American Shared Hospital Services

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của American Shared Hospital (AMS)

Sự ổn định về doanh thu của American Shared Hospital (AMS) dựa trên các hợp đồng thuê dài hạn cho các trung tâm y tế phức hợp, điều này giúp giảm thiểu rủi ro rời bỏ của khách hàng. Công ty đang triển khai các phương án tài chính tiên tiến, cung cấp cho các bệnh viện khả năng tiếp cận phẫu thuật xạ trị để loại bỏ khối u mà không cần dùng dao mổ. Giá trị tài sản của 0.85 hiển thị trên biểu đồ này xác nhận khả năng chống chịu cao của doanh nghiệp trước các cuộc khủng hoảng, vì nhu cầu phẫu thuật ung thư không chịu sự biến động theo mùa.

AMS: Tổng nợ trên tổng vốn American Shared Hospital Services Inc 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu ASHS

Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu tổng thể đo lường tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính và rủi ro mất khả năng thanh toán khi lãi suất tăng. Bằng cách phân tích mức độ nợ phải trả tổng thể trên vốn chủ sở hữu hiện tại, nhà đầu tư đánh giá khả năng của American Shared Hospital (AMS) trong việc tài trợ cho việc mở rộng mạng lưới phòng khám và mua sắm các tổ hợp proton đắt đỏ mà không gây ra gánh nặng nợ nghiêm trọng cho doanh nghiệp.

Phân tích các công ty cạnh tranh

HCA - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Tenet Healthcare Corp|Fresenius Medical Care Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Solventum Health (SOLV)|Tổng nợ trên tổng vốn EHC (Encompass Health)|UHS - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DaVita DVA|RDNT: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|OPCH (Option Care Health Inc) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Surgery Partners Group (SGRY) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn PINC (Premier, Inc.)|Nợ trên vốn EYE|Nợ trên vốn chủ sở hữu Progyny PGNY|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Ardent Health ARDT|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Select Medical Corp (SEM)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn Astrana Corp ASTH|Pediatrix - Tổng nợ trên tổng vốn|USPH: Tổng nợ trên tổng vốn|PNTG (The Pennant Group) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Organogenesis Holdings Inc. (ORGO) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn NUTX (Nutex Health Corp)|Nợ trên vốn AUNA|SBC Medical Group (SBC) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có evolus.com (EOLS)|Tổng nợ trên tổng vốn CYH|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn The Beauty Health Company SKIN|MDWD: Tổng nợ trên tổng vốn|BTMD - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|JYNT: Tổng nợ trên tổng vốn|DCGO (docgo.com) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu P3 Health Partners, Inc. (PIII)|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Gain Therapeutics Inc. (GANX)|EUDA Health (EUDA) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có BMGL (baselmedical.com)|Nợ trên vốn chủ sở hữu CLGN|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn cuprina.com.sg CUPR|Tổng nợ trên tổng vốn Concord Medical (CCM)|MRM - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|ALBT: Tổng nợ trên tổng vốn|DHAI (DIH Group) - Tổng nợ trên tổng vốn|XAGE - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có newgenivf.com|ATI Physical Therapy - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn CareMax Inc. (CMAX)|KDLY - Tổng nợ trên tổng vốn|MODV - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Novo Integrated Sciences (NVOS)|SSY - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn IMAC Holdings BACK