CONMED Inc. (CNMD) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của CONMED Corporation (CNMD)

CONMED Corporation (CNMD) duy trì hoạt động ổn định tại các thị trường toàn cầu nhờ vào các miễn trừ nhân đạo, điều này giúp giảm thiểu rủi ro từ bên ngoài. Biểu đồ về lịch sử hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu này cho thấy 0.61. Doanh nghiệp dựa vào năng lực nội tại tại US để phát triển các dụng cụ phẫu thuật xâm lấn tối thiểu, trong khi việc lắp ráp sản phẩm được bổ sung bằng cách thu mua linh kiện điện tử từ các đối tác dưới sự giám sát kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.

CNMD CONMED Corp: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu trong khoảng 04.07.2022 - 01.11.2026
Mặt hàng chính của CONMED Inc.

Tỷ lệ này đo lường tỷ trọng của các khoản vay dài hạn trong cấu trúc vốn chủ sở hữu, cho phép các nhà đầu tư đánh giá sự ổn định tài chính và mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào tín dụng bên ngoài cho việc lập kế hoạch dài hạn. Diễn biến tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu của CONMED Corporation (CNMD) phản ánh chiến lược hiện đại hóa của công ty: việc thu mua các máy CNC độ chính xác cao để mở rộng năng lực sản xuất đòi hỏi sự cân bằng giữa đòn bẩy tài chính và việc duy trì khả năng thanh toán.

Các công ty cạnh tranh

DXCM (DexCom Inc) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn PEN|NOVT (Novanta Photonics) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn HAE (Haemonetics Corporation)|inspiresleep.com (INSP) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|PRCT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn PLSE (Pulse Biosciences Inc)|INMD: Nợ dài hạn trên vốn|Picard Group (PMI) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Surmodics, Inc.|Senseonics Corp - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn NPCE|TCMD - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|SANUWAVE Health, Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn Outset Medical Corp OM|ELMD: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|lensar.com - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|RCEL: Nợ dài hạn trên vốn|PROF - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|BDMD (Baird Medical Investment Holdings) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EDAP Medical (EDAP)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu APYX (Apyx Medical)|ICCM (icecure-medical.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Pulmonx LUNG|TELA - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CytoSorbents Corp. - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Sensus|ZYXI: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn ECOR|RBOT (Vicarious Surgical Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|Inspira Technologies Oxy B.H.N. Ltd (IINN) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn ICU|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu iridex.com IRIX|Nợ dài hạn trên vốn INBS (Intelligent Bio Solutions Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn Beyond Air Inc XAIR|PFSA - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SSKN: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|GCTK (GlucoTrack) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|NanoVibronix Inc. - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|VERO (Venus Concept Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn nuwellis.com NUWE|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Aethlon Medical, Inc. (AEMD)|asensus.com (ASXC) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Avinger, Inc - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn BioSig Technologies Inc. BSGM|Cutera, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn knowlabs.co KNW|Inari Medical (NARI) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu NVRO (Nevro Corp)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ReShape Lifesciences, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Silk Road Medical Inc (SILK)