NanoVibronix Inc. (NAOV) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của NanoVibronix (NAOV)

Rào cản bằng sáng chế cao đối với WoundWand và sự giám sát chặt chẽ từ FDA giúp bảo vệ hoạt động kinh doanh của NanoVibronix, Inc. (NAOV), đơn vị vốn phụ thuộc vào nhu cầu ngày càng tăng trong lĩnh vực tiết niệu và phân khúc điều trị ngoại trú. Sự biến động của giá cổ phiếu phản ánh sự phụ thuộc vào các nghĩa vụ nợ, nơi chỉ số này đang ở mức 0.00. Ban lãnh đạo, những chuyên gia về sóng âm, hiện đang phát triển các hệ thống chữa lành mô cầm tay nhằm mở rộng khả năng hoàn trả bảo hiểm và doanh số bán hàng.

NAOV nanovibronix.com: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu trong khoảng 04.07.2022 - 12.12.2025
Mặt hàng chính của NanoVibronix Inc.

Chỉ số này đo lường tỷ trọng nợ dài hạn trong cấu trúc vốn, từ đó xác định sự ổn định tài chính của tổ chức phát hành. Tỷ lệ giữa các khoản vay có kỳ hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu cho thấy mức độ gánh nặng nợ. Giá trị hiện tại của 0.00 cho phép đánh giá các rủi ro đòn bẩy. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể xác định cơ sở nguồn lực để mở rộng quy mô. Điều này có ý nghĩa then chốt đối với NanoVibronix, Inc. (NAOV) trong quá trình mở rộng dòng sản phẩm UroShield trong phân khúc bệnh viện.

Các công ty cạnh tranh

DXCM (DexCom Inc) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn PEN|NOVT (Novanta Photonics) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn HAE (Haemonetics Corporation)|inspiresleep.com (INSP) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|PRCT - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn CNMD (CONMED Corp)|PLSE: Nợ dài hạn trên vốn|InMode MD (INMD) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Picard Medical Inc|surmodics.com - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SENS|NPCE - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Tactile Medical - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn SANUWAVE Health Inc SNWV|OM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Electromed, Inc. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|LNSR: Nợ dài hạn trên vốn|RCEL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|PROF (Profound Medical Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Baird Medical Corp (BDMD)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EDAP (EDAP TMS S.A.)|APYX (apyxmedical.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IceCure Medical ICCM|LUNG - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|TELA Bio Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Cytosorbents|SRTS: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn ZYXI|ECOR (electroCore Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|Vicarious Surgical Corp (RBOT) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn IINN|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SeaStar Medical Holding Corp. ICU|Nợ dài hạn trên vốn IRIX (IRIDEX)|Nợ dài hạn trên vốn Intelligent Bio Solutions Inc INBS|XAIR - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PFSA: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SSKN (strataskinsciences.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|GlucoTrack Inc. - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|VERO (Venus Concept Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn nuwellis.com NUWE|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Aethlon Medical, Inc. (AEMD)|asensus.com (ASXC) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Avinger, Inc - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn BioSig Technologies Inc. BSGM|Cutera, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn knowlabs.co KNW|Inari Medical (NARI) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu NVRO (Nevro Corp)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ReShape Lifesciences, Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Silk Road Medical Inc (SILK)