TNC: Tổng nợ trên tổng vốn tennantco.com

Tennant Co. (TNC) - logo doanh nghiệp

Kết quả kinh doanh của Tennant Company phụ thuộc vào các chu kỳ của lĩnh vực công nghiệp và chi phí nguyên vật liệu. Về cấu trúc vốn, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu trên GURU.Markets cho thấy mức độ đòn bẩy, trong đó 0.78 phản ánh giá trị mới nhất của chỉ số này. Dòng tiền tự do (FCF) ổn định được thúc đẩy bởi mảng dịch vụ và vật tư tiêu hao, trong khi cách tiếp cận thận trọng đối với M&A và việc thâu tóm các phát triển AI giúp mở rộng quy mô doanh nghiệp một cách suôn sẻ.

TNC - Tổng nợ trên tổng vốn Tennant Corp trong khoảng 04.07.2022 - 31.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Tennant Company

Khi đánh giá khả năng phục hồi của Tennant Company (TNC), tôi tập trung vào mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào các nguồn vốn vay. Tỷ lệ này so sánh tổng nợ phải trả với tài sản thuần, từ đó xác định rủi ro mất quyền tự chủ tài chính. Bằng cách phân tích cấu trúc nợ — cụ thể là tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu — nhà đầu tư có thể thấy được sự cân bằng giữa đòn bẩy tăng trưởng và khả năng thanh toán. Đối với Tennant Company, một mức nợ vừa phải là yếu tố then chốt do tính chất chu kỳ của hoạt động bán thiết bị. Doanh thu ổn định từ các dịch vụ bổ trợ cho phép công ty chi trả nợ hiệu quả ngay cả khi chi phí vốn của khách hàng sụt giảm.

Phân tích đối thủ cạnh tranh

Nợ trên vốn chủ sở hữu Honeywell|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu PH (Parker Hannifin)|Tổng nợ trên tổng vốn EMR|Roper Corp - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Vertiv Holdings Co - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn ametek.com AME|ROK - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Ingersoll Rand Inc IR|KEYS (Keysight Technologies Inc) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|CW: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Snap-on Incorporated|COHR: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn FTV|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Zebra Technologies Corp|Tổng nợ trên tổng vốn WSO (Watsco Corp)|Tổng nợ trên tổng vốn Woodward Governor WWD|GGG - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ITT: Nợ trên vốn chủ sở hữu|NDSN (Nordson) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Stanley Black & Decker Inc - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|IEX (IDEX Corp.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Crane Holdings CR|Nợ trên vốn chủ sở hữu Applied (AIT)|regalrexnord.com (RRX) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|Donaldson - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn SPX Technologies Inc SPXC|Avantor Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Modine Corp MOD|The Toro Company (TTC) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu CGNX (cognex.com)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Flowserve|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu JBT Corporation (JBTM)|Tổng nợ trên tổng vốn ESAB|MSA - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu The Timken Company TKR|ST: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|BRC: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Kadant Inc - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|ATS (atsautomation.com) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|SXI: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|PSIX (Power Solutions International) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn enerpactoolgroup.com EPAC|Nợ trên vốn chủ sở hữu Diebold Nixdorf, Incorporated (DBD)|Blue Bird Corp - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu Sun Hydraulics HLIO|KMT: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Global Industrial - Tổng nợ trên tổng vốn|LEG - Tổng nợ trên tổng vốn|Thermon (THR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu SSYS|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ALNT|TRNS (Transcat Inc.) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu KRNT (Kornit Digital Ltd.)|RR (richtechrobotics.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn VPG (Vishay Precision Group, Inc.)|CMCO - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|LXFR - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn A2Z Smart Technologies|mecinc.com (MEC) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu 3D Systems|Nợ trên vốn chủ sở hữu TOYO Co., Ltd|HUHUTECH International Group, Inc. - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn EML|Tổng nợ trên tổng vốn Taylor Devices Inc (TAYD)|Nợ trên vốn chủ sở hữu NN, Inc. NNBR|HURC: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|SHMD: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Interlink Electronics Inc|INTT (intest.com) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|ALOT: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Sono-Tek Corp.|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu DSWL (Deswell)|Tổng nợ trên tổng vốn CPSH|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu TransAct Technologies Inc. TACT|Tổng nợ trên tổng vốn LASE (Laser Photonics)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Tungray Technologies Inc (TRSG)|TRT - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ELSE (electro-sensors.com) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|INLF: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu CVR|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DM|Tổng nợ trên tổng vốn faro.com|Nợ trên vốn chủ sở hữu John Bean Technologies (JBT)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn markforged.com|Servotronics - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn TBLT (ToughBuilt Industries, Inc.)|VLD - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có HOLI (Hollysys Automation Corp)