10x (TXG) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ

Nhãn hiệu của 10x (TXG)

Biểu đồ biến động giá hàng ngày của 10x Genomics, Inc. (TXG) trên nền tảng GURU.Markets phản ánh mức định giá công ty là 9692.08. Việc hiện đại hóa các xưởng sản xuất tự động giúp loại bỏ rủi ro đình trệ sản xuất các chất thử. Nguồn cung ổn định cùng sự hiện diện của các nhà máy sản xuất tại Singapore và Hoa Kỳ hỗ trợ quá trình lắp ráp các thiết bị chính xác. Vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực sinh học không gian khiến các công cụ của 10x Genomics, Inc. (TXG) trở thành tiêu chuẩn vàng cho nghiên cứu di truyền học và ung thư học.

TXG (10x) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của 10x

Đối với 10x Genomics, Inc. (TXG), giá trị doanh nghiệp phản ánh chi phí thực tế để thâu tóm doanh nghiệp trong bối cảnh mở rộng tệp khách hàng dược phẩm sinh học. Chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và các khoản nợ, trừ đi các tài sản thanh khoản. Bằng cách phân tích đánh giá tổng giá trị thị trường trên GURU.Markets, nhà đầu tư có thể thấy mức giá mua lại thuần bất kể những biến động giá tạm thời. Xu hướng của chỉ số này cho thấy mức phí thặng dư được chi trả cho vị thế dẫn đầu về công nghệ trong lĩnh vực sinh học không gian. Một xu hướng tăng kết hợp với nhu cầu ổn định xác nhận sự định giá lại về mặt cơ bản đối với tiềm năng của công ty.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Giá trị mảng kinh doanh Tempus AI TEM|Giá trị doanh nghiệp QGEN|IONS - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá trị doanh nghiệp Repligen Corporation|RNA (aviditybiosciences.com) - Giá trị mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty CRISPR Therapeutics (CRSP)|Giá trị mảng kinh doanh GeneDx Holdings|Giá trị doanh nghiệp RARE|Giá trị doanh nghiệp Beam Tx (BEAM)|Giá trị doanh nghiệp Sarepta Therapeutics, Inc. (SRPT)|TWST - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Intellia Therapeutics, Inc. (NTLA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Stoke Therapeutics Inc (STOK) - Giá trị mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty BioLife Corp BLFS|Wave Pharma (WVE) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Maze Therapeutics Inc - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ sionnatx.com|Prime Medicine - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp TSHA (Taysha Gene Therapies Inc)|QURE - Tổng giá trị công ty|MeiraGTx Corp - Giá trị mảng kinh doanh|RGNX (REGENXBIO Inc.) - Tổng giá trị công ty|SLDB: Tổng giá trị doanh nghiệp|OCGN (Ocugen) - Tổng giá trị công ty|Pacific Biosciences of California, Inc. (PACB) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|BNTC: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Design Corp|Giá trị doanh nghiệp RCKT (Rocket Pharmaceuticals)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FDMT (4dmoleculartherapeutics.com)|Tổng giá trị công ty LXEO|KRRO - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Editas (EDIT)|SLN - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|proqr.com - Giá trị doanh nghiệp|CDXS (Codexis) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Sangamo Therapeutics, Inc. (SGMO)|Giá trị mảng kinh doanh Nautilus Biotechnology Inc|Giá trị doanh nghiệp MGX (Metagenomi, Inc)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty precisionbiosciences.com DTIL|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty GBIO|BOLD - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Exicure Corp XCUR|Imunon, Inc. (IMNN) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty phiopharma.com|Mustang Bio (MBIO) - Giá trị mảng kinh doanh|TransCode Therapeutics Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Bionano|Giá trị doanh nghiệp Applied DNA Sciences, Inc. APDN|Giá trị mảng kinh doanh BLUE (bluebird bio Inc.)|IPA - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh Omega Therapeutics Corp OMGA|Singular Genomics Systems - Giá trị doanh nghiệp|RGLS - Giá trị doanh nghiệp|SYRS - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Telesis Bio Inc.|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TRACON (TCON)|Giá trị mảng kinh doanh Unity Biotechnology, Inc (UBX)