Nợ trên giá trị sổ sách: Applied Optoelectronics Inc (AAOI)

Nhãn hiệu của Applied Optoelectronics, Inc. (AAOI)

Applied Optoelectronics (AAOI) đang điều chỉnh chuỗi cung ứng của mình bằng cách chuyển dịch năng lực sản xuất từ Trung Quốc sang Mỹ và Đài Loan để thực hiện kế hoạch mở rộng vào phân khúc trung tâm dữ liệu AI thông qua việc cung cấp các bộ thu phát tốc độ cao. Biểu đồ giá này phản ánh chỉ số 0.19. Hoạt động kinh doanh của công ty phụ thuộc vào việc sản xuất các mô-đun laser tại các nhà máy toàn cầu nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của các mạng truyền dẫn dữ liệu hiện đại.

Applied Optoelectronics (AAOI) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách từ 04.07.2022 đến 26.10.2026
Mẫu sản phẩm của Applied Optoelectronics Inc

Tỷ lệ này so sánh tổng nghĩa vụ tín dụng với giá trị vốn chủ sở hữu, nhằm đo lường mức độ ổn định tài chính của Applied Optoelectronics (AAOI) phụ thuộc vào các khoản vốn vay. Bằng cách phân tích mức nợ trên vốn sổ sách tổng thể của công ty, nhà đầu tư có thể đánh giá rủi ro vỡ nợ trong bối cảnh bất ổn địa chính trị và áp lực trừng phạt đối với hoạt động sản xuất tại Đài Loan, nơi chi phí trả nợ gia tăng đang đe dọa nghiêm trọng đến các hoạt động vận hành.

Applied Optoelectronics cạnh tranh với ai

Nợ trên giá trị sổ sách Cisco Systems, Inc. (CSCO)|ANET - Nợ trên vốn sổ sách|EQIX: Nợ trên giá trị sổ sách|CCI: Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách UI|ERIC (Telefonaktiebolaget LM Ericsson) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|CIEN - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng LITE|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách QRVO|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách BDC (Belden Inc)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách AD|Các khoản nợ trên tài sản ròng Calix Corp CALX|CommScope Holding - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|EXTR: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Viavi (VIAV)|VNET (VNET Group) - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách NetScout Systems Inc NTCT|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách BELFB|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách MaxLinear, Inc. (MXL)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách digi.com (DGII)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách RDWR|Các khoản nợ trên tài sản ròng GCI Liberty Inc. GLIBA|GLIBK (GCI Liberty Class C) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|ADTN - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Ribbon Communications|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách seeclearfield.com|ALLT - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng ATEX|Lightwave Logic Corp - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách AUDC (audiocodes.com)|Ceragon Networks (CRNT) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|MX - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Silicom SILC|AMPG: Nợ trên vốn sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách FATN|RF Industries, Ltd (RFIL) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách OCC (Optical Cable)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách APWC|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách iQSTEL Inc (IQST)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách picocela.com (PCLA)|PRSO: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Actelis Corp ASNS|DZSI: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Infinera Corporation (INFN) - Nợ trên giá trị sổ sách|JNPR - Nợ trên giá trị sổ sách|LUNA (Luna Innovations Inc.) - Nợ trên vốn sổ sách|MINM - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng MYNA|GCI Liberty Inc - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách GLBKV (ciliberty.com)|LBDAV - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Liberty Broadband Corp. LBDKV