Nợ trên giá trị sổ sách: fatpipe.com (FATN)

Nhãn hiệu của FatPipe, Inc. (FATN)

FatPipe, Inc. dựa vào các nhà máy EMS bên thứ ba để lắp ráp máy chủ trong khi vẫn duy trì hoạt động phát triển phần mềm nội bộ. Tỷ lệ tổng nợ trên vốn hóa sổ sách trên biểu đồ của GURU.Markets minh họa các biến động về nợ phải trả, trong đó giá trị của 0.20 đóng vai trò là chỉ số hiện tại. Các bằng sáng chế cho thuật toán SD và chi phí cho an ninh mạng tạo ra rào cản gia nhập cao đối với các đối thủ cạnh tranh. Hoạt động phòng thí nghiệm thử nghiệm ổn định và tối ưu hóa mã nguồn đảm bảo không xảy ra tình trạng ngừng hoạt động kỹ thuật.

FatPipe Networks (FATN) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách từ 09.04.2025 đến 27.10.2026
Mẫu sản phẩm của FatPipe

Với tư cách là một nhà quản lý danh mục đầu tư, tôi xem tỷ lệ này là một chỉ số về khả năng thanh toán. Nó so sánh tổng nghĩa vụ tín dụng với tài sản thuần để xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào vốn đòn bẩy. Bằng cách phân tích xu hướng biến động của đòn bẩy tài chính trên bảng cân đối kế toán, nhà đầu tư có thể đánh giá rủi ro vỡ nợ. Đối với FatPipe, Inc. (FATN), các giá trị thấp xác nhận sự ổn định, điều này củng cố niềm tin của khu vực công vào tính bảo mật của các giải pháp SD-WAN của họ.

Đối thủ cạnh tranh của FatPipe, Inc.

Nợ trên giá trị sổ sách Cisco Systems, Inc. (CSCO)|ANET - Nợ trên vốn sổ sách|EQIX: Nợ trên giá trị sổ sách|CCI: Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách UI|ERIC (Telefonaktiebolaget LM Ericsson) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|CIEN - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng LITE|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách QRVO|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách BDC (Belden Inc)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách AD|Các khoản nợ trên tài sản ròng Calix Corp CALX|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách CommScope Holding|EXTR - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|VIAV: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách VNET Group|Applied Optoelectronics Inc (AAOI) - Nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên vốn sổ sách NTCT|BELFB - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách maxlinear.com (MXL)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách DGII|Radware Ltd - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách GCI Liberty Class A|GLIBK - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách ADTN|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách ribboncommunications.com|CLFD - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Allot Communications|ATEX (pdvWireless) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng LWLG (Lightwave Logic Inc.)|AUDC - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Ceragon CRNT|MX: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Silicom Ltd (SILC) - Nợ trên giá trị sổ sách|amplitechinc.com - Nợ trên giá trị sổ sách|RF Industries, Ltd (RFIL) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Optical Cable OCC|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách apwcc.com|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách IQST|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách picocela.com PCLA|Nợ trên giá trị sổ sách Peraso (PRSO)|Actelis Corp - Nợ trên vốn sổ sách|DZS Corp (DZSI) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|INFN: Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Juniper Networks|Luna Innovations Inc. (LUNA) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách MINM (Minim Corp)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Mynaric Corporation (MYNA)|Nợ trên giá trị sổ sách GCI Liberty Inc|Nợ trên vốn sổ sách ciliberty.com GLBKV|Liberty Broadband - Nợ trên giá trị sổ sách|Liberty Broadband Corp. - Nợ trên giá trị sổ sách