Nợ trên giá trị sổ sách: Radware Corp (RDWR)

Nhãn hiệu của Radware (RDWR)

Radware Ltd. (RDWR) tự phát triển phần mềm nội bộ, chỉ sử dụng các nhà thầu bên ngoài cho việc lắp ráp phần cứng và lưu trữ đám mây, điều này giúp duy trì chỉ số ở mức 0.05. Doanh nghiệp duy trì sự ổn định thông qua các trung tâm tại US và Israel, đáp ứng nhu cầu toàn cầu về bảo vệ dữ liệu. Biểu đồ giá này minh họa diễn biến của một tài sản có các giải pháp được tích hợp vào các hệ thống phòng thủ phương Tây trong bối cảnh các mối đe dọa an ninh mạng ngày càng gia tăng.

Radware Ltd. (RDWR) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Mẫu sản phẩm của Radware Corp

Chỉ số này phản ánh tỷ trọng nợ so với vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán, cho phép đánh giá đòn bẩy tài chính và rủi ro gánh nặng nợ. Mức độ tập trung nợ hiện tại trong vốn hóa bảng cân đối kế toán là 0.05, chứng minh sự ổn định trong cấu trúc tài chính của Radware Ltd. (RDWR) trong quá trình xây dựng cơ sở hạ tầng phòng thủ an ninh mạng trọng yếu và lọc lưu lượng truy cập đám mây cho các nguồn tài nguyên internet lớn nhất.

Đối thủ cạnh tranh của Radware Ltd.

Nợ trên giá trị sổ sách Cisco Systems, Inc. (CSCO)|ANET - Nợ trên vốn sổ sách|EQIX: Nợ trên giá trị sổ sách|CCI: Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách UI|ERIC (Telefonaktiebolaget LM Ericsson) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|CIEN - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng LITE|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách QRVO|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách BDC (Belden Inc)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách AD|Calix Corp - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách CommScope Holding (COMM)|EXTR - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|VIAV: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|VNET Group (VNET) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Applied Optoelectronics Inc (AAOI)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách NetScout Corp (NTCT)|Nợ trên giá trị sổ sách BELFB (Bel Fuse Inc.)|Nợ trên giá trị sổ sách maxlinear.com (MXL)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách DGII (Digi International)|GCI Liberty Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách GCI Liberty Class C (GLIBK)|ADTN - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách RBBN|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách seeclearfield.com|ALLT - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng ATEX|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Lightwave Logic Corp (LWLG)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách audiocodes.com AUDC|Nợ trên giá trị sổ sách Ceragon Networks (CRNT)|Nợ trên vốn sổ sách magnachip.com MX|Silicom (SILC) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|AmpliTech Group, Inc. (AMPG) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|fatpipe.com - Nợ trên giá trị sổ sách|RFIL (RF Industries, Ltd) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|OCC - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng apwcc.com|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách iQSTEL Inc IQST|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách picocela.com PCLA|Peraso - Nợ trên giá trị sổ sách|Actelis Corp - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách DZS Corp (DZSI)|INFN: Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Juniper Networks|Luna Innovations Inc. (LUNA) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách MINM (Minim Corp)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Mynaric Corporation (MYNA)|Nợ trên giá trị sổ sách GCI Liberty Inc|Nợ trên vốn sổ sách ciliberty.com GLBKV|Liberty Broadband - Nợ trên giá trị sổ sách|Liberty Broadband Corp. - Nợ trên giá trị sổ sách