BDC - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Belden Inc.

Nhãn hiệu của Belden Corp (BDC)

Belden Inc. (BDC) tận dụng việc chứng nhận nghiêm ngặt các hệ thống mạng, điều này đảm bảo lòng trung thành của khách hàng do những rủi ro liên quan đến việc thay đổi thiết bị. Sự tăng trưởng của Belden Inc. dựa trên tự động hóa công nghiệp và xây dựng thông minh, nơi biên lợi nhuận EBITDA là 0.98. Việc thuê ngoài sản xuất các loại cáp cơ bản đã cho phép công ty tập trung vào các sản phẩm công nghệ cao. Biểu đồ giá dưới đây trực quan hóa diễn biến thị trường hiện tại của tài sản này.

Belden Inc. (BDC): Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Belden Inc

Chỉ số này được tính bằng tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả trên giá trị sổ sách của vốn chủ sở hữu, nhằm đo lường mức độ đòn bẩy tài chính và sự ổn định của cấu trúc nợ. Bằng cách phân tích biểu đồ nợ trên vốn chủ sở hữu trên GURU.Markets, nhà đầu tư có thể đánh giá sự cân bằng giữa rủi ro phá sản và hiệu quả tăng trưởng, điều này đặc biệt quan trọng khi Belden Inc. (BDC) chuyển đổi thành nhà cung cấp giải pháp mạng dưới sự lãnh đạo của Ashish Chandra.

Belden Inc. cạnh tranh với ai

Cisco Systems, Inc. - Nợ trên giá trị sổ sách|arista.com - Nợ trên giá trị sổ sách|EQIX (Equinix) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|CCI: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Ubiquiti Inc UI|ERIC (Telefonaktiebolaget LM Ericsson) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|CIEN (Ciena Corporation) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách LITE|QRVO (Qorvo) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng United States Cellular Corporation (AD)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Calix Cloud CALX|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách CommScope Corp COMM|EXTR (Extreme Networks, Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|VIAV: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|21vianet.com (VNET) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|AOI (AAOI) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách NetScout Systems Inc (NTCT)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Bel Fuse B|MaxLinear, Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách DGII (digi.com)|RDWR - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|GLIBA - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách GCI Liberty Class C (GLIBK)|ADTN - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Ribbon Communications - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|CLFD (seeclearfield.com) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Allot (ALLT)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Anterix Inc|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách LWLG (Lightwave Logic Corp)|Nợ trên giá trị sổ sách audiocodes.com AUDC|Nợ trên giá trị sổ sách CRNT|Các khoản nợ trên tài sản ròng magnachip.com MX|SILC - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|AMPG - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách fatpipe.com|RF Industries, Ltd (RFIL) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách OCC|Nợ trên giá trị sổ sách APWC|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách iQSTEL Inc IQST|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách picocela.com (PCLA)|PRSO: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|ASNS - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách DZS Corp DZSI|Infinera Corporation (INFN) - Nợ trên vốn sổ sách|JNPR (Juniper Networks) - Nợ trên giá trị sổ sách|LUNA (Luna Innovations Inc.) - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách MINM (Minim Corp)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách MYNA|GCI Liberty Inc (GLBAV) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng GLBKV (ciliberty.com)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách LBDAV (Liberty Broadband)|Liberty Broadband Corp. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách