UI - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Ubiquiti Networks

Logo đồ họa của Ubiquiti (UI)

Ubiquiti Inc. phát triển các hệ thống truyền thông không dây tiên tiến bằng cách đầu tư vào các nền tảng cloud. Tỷ lệ nợ trên vốn hóa bảng cân đối kế toán trên biểu đồ của GURU.Markets phản ánh động lực rủi ro, trong đó 0.06 được ghi nhận là giá trị cơ sở. Hiệu quả được thúc đẩy bởi việc lắp ráp tại châu Á kết hợp với thiết kế phương Tây, trong khi việc phát triển hệ sinh thái thiết bị "prosumer" đảm bảo việc phát hành ổn định các phần mềm thống nhất.

Ubiquiti Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách UI (giai đoạn 04.07.2022 - 27.10.2026)
Mẫu sản phẩm của Ubiquiti Networks

Chỉ số này đo lường tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả trên tổng giá trị sổ sách của vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán, nhằm xác định mức độ tự chủ tài chính và sự ổn định của cấu trúc vốn. Bằng cách phân tích biểu đồ đòn bẩy này — tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách — các nhà đầu tư đánh giá rủi ro mất khả năng thanh toán của Ubiquiti Inc. (UI), điều này đặc biệt quan trọng trong bối cảnh các chi phí liên quan đến việc tái tổ chức chuỗi cung ứng và chuyển dịch khu vực sản xuất thiết bị.

Ubiquiti Inc. cạnh tranh với ai

CSCO: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|arista.com - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Equinix (EQIX)|CCI: Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|ERIC: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|CIEN (Ciena Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|LITE: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng qorvo.com (QRVO)|Nợ trên giá trị sổ sách BDC|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách United States Cellular Corporation (AD)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Calix Cloud CALX|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách CommScope Corp COMM|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách EXTR (Extreme Networks, Inc.)|VIAV: Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách VNET (21vianet.com)|Nợ trên tài sản ròng AOI|NTCT (NetScout Systems Inc) - Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Bel Fuse B|MXL (MaxLinear, Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng digi.com DGII|Nợ trên giá trị sổ sách Radware (RDWR)|Nợ trên vốn sổ sách GCI Liberty Inc. GLIBA|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách GLIBK (GCI Liberty Class C)|ADTRAN Corp (ADTN) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Nợ trên giá trị sổ sách Ribbon Communications RBBN|seeclearfield.com (CLFD) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|ALLT: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng ATEX|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Lightwave Logic Corp LWLG|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách audiocodes.com (AUDC)|Ceragon Networks - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|MX - Nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách SILC (Silicom)|AmpliTech Group, Inc. (AMPG) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|FATN: Nợ trên giá trị sổ sách|RF Industries, Ltd (RFIL) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|OCC: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng APWC|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách iQSTEL Inc IQST|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách picocela.com (PCLA)|PRSO: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|ASNS - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách DZS Corp DZSI|Infinera Corporation (INFN) - Nợ trên vốn sổ sách|JNPR (Juniper Networks) - Nợ trên giá trị sổ sách|LUNA (Luna Innovations Inc.) - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách MINM (Minim Corp)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách MYNA|GCI Liberty Inc (GLBAV) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng GLBKV (ciliberty.com)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách LBDAV (Liberty Broadband)|Liberty Broadband Corp. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách