CRNT: Nợ trên giá trị sổ sách ceragon.com

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Ceragon Networks Ltd. (CRNT)

Diễn biến giá của Ceragon Networks Ltd. (CRNT) phụ thuộc vào chu kỳ đầu tư của các nhà khai thác viễn thông, trong đó việc triển khai 5G đóng vai trò là chất xúc tác chính. Biểu đồ xu hướng giá này cho thấy chỉ số hiện tại ở mức 0.16. Ceragon Networks Ltd. đang triển khai các công nghệ không dây tiết kiệm năng lượng và giám sát độ tinh khiết của quá trình sản xuất. Những rủi ro liên quan đến sự chuyên môn hóa hẹp trong các hệ thống vô tuyến vi sóng được giảm thiểu thông qua việc phát triển phần mềm sinh lời và mở rộng sang các thị trường toàn cầu.

CRNT Ceragon: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách trong khoảng 04.07.2022 - 29.10.2026
Sản phẩm chính hãng của Ceragon Networks

Chỉ số này đo lường tổng nợ phải trả so với vốn chủ sở hữu, nhằm xác định sự ổn định tài chính và rủi ro vỡ nợ tín dụng của tổ chức phát hành. Đối với Ceragon Networks Ltd. (CRNT), đơn vị đang duy trì vị thế dẫn đầu trong các công nghệ vi sóng cho 5G, tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách của công ty cho thấy sự cân bằng giữa các khoản đầu tư vào chip cải tiến và mức tải nợ an toàn.

Đối thủ cạnh tranh của Ceragon Networks Ltd. (CRNT)

Cisco Systems, Inc. - Nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên vốn sổ sách ANET (arista.com)|EQIX: Nợ trên giá trị sổ sách|Crown Castle Corp (CCI) - Nợ trên giá trị sổ sách|Ubiquiti Inc (UI) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Telefonaktiebolaget LM Ericsson (ERIC)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Ciena Corporation|LITE: Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Qorvo (QRVO)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Belden Inc (BDC)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách US Cellular AD|Các khoản nợ trên tài sản ròng Calix Corp (CALX)|CommScope Holding - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|extremenetworks.com (EXTR) - Nợ trên giá trị sổ sách|VIAV: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách VNET Group (VNET)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Applied Optoelectronics Inc|NTCT: Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách BELFB|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách maxlinear.com (MXL)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách DGII (Digi International)|Nợ trên tài sản ròng Radware Ltd|GLIBA - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách GCI Liberty Corp|ADTRAN (ADTN) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách RBBN|Nợ trên giá trị sổ sách CLFD|ALLT: Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách pdvWireless (ATEX)|Lightwave Logic Inc. - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách AUDC (AudioCodes)|magnachip.com (MX) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|SILC: Nợ trên giá trị sổ sách|AmpliTech Group, Inc. - Nợ trên vốn sổ sách|FATN (fatpipe.com) - Nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách RF Industries, Ltd|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Optical Cable|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách apwcc.com APWC|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách iQSTEL Inc (IQST)|PCLA (picocela.com) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Peraso PRSO|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Actelis Corp ASNS|DZSI - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Infinera Corporation INFN|JNPR (Juniper Networks) - Nợ trên giá trị sổ sách|Luna Innovations Inc. - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Minim Corp|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách MYNA|Nợ trên giá trị sổ sách GLBAV (GCI Liberty Inc)|Nợ trên vốn sổ sách GLBKV|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách LBDAV (Liberty Broadband)|LBDKV: Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách