AMBQ - Nợ phải trả dài hạn trên vốn Ambiq Micro Inc

Biểu tượng và logo thương hiệu của Ambiq Micro Inc (AMBQ)

Ambiq Micro Inc (AMBQ) xây dựng lợi thế cạnh tranh dựa trên các bằng sáng chế độc quyền về vận hành điện áp tối thiểu, tạo ra rào cản gia nhập đáng kể cho các đối thủ mới. Công ty phát triển các bộ vi xử lý tiêu thụ điện năng cực thấp cho IoT và các thiết bị đeo, sử dụng công nghệ SPOT để giảm thiểu đáng kể mức tiêu thụ năng lượng. Nhu cầu đối với các loại chip này đang tăng trưởng nhanh chóng, với chỉ số hiện ở mức 0.01. Biểu đồ giá cổ phiếu được hiển thị dưới đây minh chứng cho diễn biến thị trường của doanh nghiệp đổi mới sáng tạo này.

Ambiq (AMBQ): Nợ dài hạn trên vốn từ 31.07.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Ambiq

Khi xây dựng một danh mục đầu tư dài hạn, việc đánh giá sự ổn định của cấu trúc tài chính thông qua sự cân bằng giữa nợ và vốn chủ sở hữu là vô cùng quan trọng. Tỷ lệ này đo lường tỷ trọng của các khoản nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ phụ thuộc của Ambiq Micro Inc (AMBQ) vào các chủ nợ trong quá trình mở rộng nền tảng SPOT trong phân khúc IoT, điều này phản ánh rõ nét tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu dài hạn.

Đối thủ cạnh tranh của Ambiq Micro Inc

Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Broadcom Limited|Advanced Micro Devices - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn TXN (Texas Instruments Corp)|Arm - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Analog Devices Inc. ADI|Nợ dài hạn trên vốn INTC (Intel)|MRVL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|NXPI (NXP Semiconductors NV) - Nợ dài hạn trên vốn|ALAB (Astera Labs Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu MCHP (Microchip Technology)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn CRDO|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu STMicroelectronics STM|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn ON Semiconductor Corporation (ON)|SWKS - Nợ dài hạn trên vốn|RMBS - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|MACOM Technology Solutions - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|LSCC - Nợ dài hạn trên vốn|SITM (SiTime) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Littelfuse Inc|Cirrus Logic Corp (CRUS) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn PI|Semtech Corporation - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn SLAB (silabs.com)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ambarella|SIMO - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Synaptics Inc (SYNA)|DIOD - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn POWI|VICR (vicorpower.com) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Vishay|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Himax Technologies Inc|Navitas Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn aosmd.com (AOSL)|CEVA Inc - Nợ dài hạn trên vốn|WOLF - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Arteris AIP|VLN: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AXT, Inc AXTI|MRAM (Everspin Technologies, Inc) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NA (Nano Labs Ltd)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn ATOM|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GSI Technology GSIT|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn gctsemi.com (GCTS)|Nợ dài hạn trên vốn MOBX|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Pixelworks Inc. PXLW|AKTS: Nợ dài hạn trên vốn|SGH: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Transphorm - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu