MTSI - Nợ phải trả dài hạn trên vốn MACOM Technology Solutions

Biểu tượng và logo thương hiệu của MACOM Technology Solutions (MTSI)

Biểu đồ này của MACOM Technology Solutions (MTSI) phản ánh động lực của một công ty đang thu lợi nhuận từ việc sản xuất các linh kiện quang học và chip analog hiệu suất cao cho các trung tâm dữ liệu và viễn thông. Con số hiện tại là 0.04. Sự tăng trưởng kinh doanh được thúc đẩy bởi việc thâu tóm các cơ sở sản xuất tại Châu Âu và tích hợp các phát triển độc đáo của họ. Việc mở rộng sâu vào lĩnh vực quốc phòng và hàng không vũ trụ giúp giảm thiểu rủi ro liên quan đến sự biến động của thị trường PC.

MACOM Tech (MTSI): Nợ dài hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu MACOM Tech

Tỷ lệ này đo lường tỷ trọng của các khoản nợ dài hạn trong cấu trúc vốn chủ sở hữu, cho phép đánh giá sự ổn định tài chính và mức độ đòn bẩy trong quá trình lập kế hoạch dài hạn. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu trên nền tảng GURU.Markets, nhà đầu tư có thể hiểu được cách MACOM Technology Solutions (MTSI) tài trợ cho việc phát triển các công nghệ được bảo hộ bằng sáng chế của mình trong bối cảnh các kiểm soát xuất khẩu nghiêm ngặt và các đặc thù của các hợp đồng quốc phòng với chính phủ.

Đối thủ cạnh tranh của MACOM Technology Solutions

Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Broadcom Limited|Advanced Micro Devices - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn TXN (Texas Instruments Corp)|Arm - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Analog Devices Inc. ADI|Nợ dài hạn trên vốn INTC (Intel)|MRVL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|NXPI (NXP Semiconductors NV) - Nợ dài hạn trên vốn|ALAB (Astera Labs Corp) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu MCHP (Microchip Technology)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn CRDO|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu STMicroelectronics STM|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn ON Semiconductor Corporation (ON)|SWKS - Nợ dài hạn trên vốn|RMBS - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Lattice Semiconductor - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SITM - Nợ dài hạn trên vốn|LFUS (Littelfuse) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Cirrus Logic Inc|Impinj Corp (PI) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn SMTC|Silicon Laboratories - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn AMBA (ambarella.com)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Silicon Motion Technology Corp|SYNA - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Diodes Corp (DIOD)|POWI - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn VICR|VSH (vishay.com) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Himax Technologies, Inc.|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Navitas Semi|Alpha Omega Semiconductor - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Ambiq Corp (AMBQ)|CEVA Inc - Nợ dài hạn trên vốn|WOLF - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Arteris AIP|VLN: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AXT, Inc AXTI|MRAM (Everspin Technologies, Inc) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NA (Nano Labs Ltd)|Nợ phải trả dài hạn trên vốn ATOM|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GSI Technology GSIT|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn gctsemi.com (GCTS)|Nợ dài hạn trên vốn MOBX|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Pixelworks Inc. PXLW|AKTS: Nợ dài hạn trên vốn|SGH: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Transphorm - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu