AXT, Inc. (AXTI) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của AXT, Inc. (AXTI)

AXT, Inc. (AXTI) sản xuất các chất nền indium và gallium phức hợp cho lĩnh vực AI, bảo vệ phân khúc ngách của mình thông qua các bằng sáng chế và các yêu cầu khắt khe về độ tinh khiết của nguyên liệu thô. Hoạt động kinh doanh này chịu ảnh hưởng bởi các chu kỳ thị trường, phụ thuộc vào việc nâng cấp cơ sở hạ tầng truyền thông và nhu cầu về thiết bị điện tử. Diễn biến giá trong lịch sử phản ánh giá trị của 0.02. Mặc dù các mối quan hệ B2B ổn định đảm bảo lòng trung thành của khách hàng, nhưng việc mở rộng bị hạn chế bởi các lệnh trừng phạt thương mại nghiêm ngặt và lệnh cấm xuất khẩu do Hoa Kỳ và Trung Quốc áp đặt.

Nợ dài hạn trên vốn: AXT, Inc (AXTI) cho 04.07.2022 - 29.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của AXT, Inc

Tỷ lệ này được tính bằng tỷ trọng của các khoản nợ phải trả có thời hạn đáo hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu, nhằm đo lường mức độ phụ thuộc của công ty vào vốn vay cho tài trợ dài hạn. Giá trị hiện tại của 0.02 phản ánh sự ổn định tài chính của AXT, Inc. (AXTI) trong quá trình triển khai chiến lược mở rộng sang thị trường 5G và trung tâm dữ liệu, thể hiện rõ ràng cấu trúc nợ dài hạn so với vốn chủ sở hữu.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Broadcom Limited (AVGO) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn AMD|TXN - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Arm ARM|ADI - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Intel - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Marvell Technology, Inc. MRVL|NXPI: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Astera Labs Corp|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Microchip Technology|Nợ phải trả dài hạn trên vốn credosemi.com CRDO|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu STMicroelectronics (STM)|ON Semiconductor Corporation - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SWKS (skyworksinc.com)|RMBS: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|MTSI: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|LSCC - Nợ dài hạn trên vốn|SITM: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Littelfuse Inc|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CRUS|PI (Impinj RFID) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Semtech Corporation (SMTC)|SLAB - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ambarella AMBA|Hệ số nợ dài hạn trên vốn SIMO|SYNA: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn DIOD (Diodes Incorporated Inc.)|POWI: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn vicorpower.com (VICR)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Vishay|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu HIMX|Nợ dài hạn trên vốn NVTS|AOSL - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn AMBQ (Ambiq Micro Inc)|CEVA - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|WOLF: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Arteris IP - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Valens (VLN) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Everspin Technologies, Inc - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Nano Labs Ltd|Nợ phải trả dài hạn trên vốn atomera.com ATOM|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GSI Technology (GSIT)|gctsemi.com - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn MOBX (Mobix Labs, Inc.)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Pixelworks Inc. (PXLW)|Akoustis - Nợ dài hạn trên vốn|SMART Global Holdings (SGH) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Transphorm (TGAN) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu